Đồng(II) metaborat là một hợp chất vô cơ của kim loại đồngacid metaboriccông thức hóa học Cu(BO2)2 – tinh thể màu lục lam, không tan trong nước.[1]

Đồng(II) metaborat
Tên khácĐồng dimetaborat
Cuprum(II) metaborat
Cuprum dimetaborat
Nhận dạng
Số CAS39290-85-2
PubChem10313219
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • B(=O)[O-].B(=O)[O-].[Cu+2]

InChI
đầy đủ
  • 1S/2BO2.Cu/c2*2-1-3;/q2*-1;+2
ChemSpider8488684
Thuộc tính
Công thức phân tửCu(BO2)2
Khối lượng mol149,1656 g/mol
Bề ngoàibột/tinh thể màu xanh dương nhạt-lục
chất rắn vô định hình[1]
Khối lượng riêng3,859 g/cm³
Điểm nóng chảy 1.150 °C (1.420 K; 2.100 °F) (phân hủy)
Điểm sôi
Độ hòa tan trong nướckhông tan
Độ hòa tantan trong acid[1]
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Điều chế

Phản ứng giữa acid boric và đồng(II) nitrat có thể tạo ra đồng(II) metaborat.

𝟤𝖢𝗎(𝖭𝖮𝟥)𝟤+𝟦𝖧𝟥𝖡𝖮𝟥 900oC 𝟤𝖢𝗎(𝖡𝖮𝟤)𝟤+𝟦𝖭𝖮𝟤+𝖮𝟤+𝟨𝖧𝟤𝖮

Cũng có thể trộn dung dịch borax với đồng(II) sulfat hoặc đồng(II) chloride để tạo kết tủa đồng(II) metaborat.[1]

Tính chất vật lý

Đồng(II) metaborat tạo thành tinh thể màu lục lam.[1]

Hợp chất không hòa tan trong nước.

Tính chất hóa học

Hợp chất bị phân hủy khi đun nóng mạnh, tạo ra đồng(I) metaborat:

𝟦𝖢𝗎(𝖡𝖮𝟤)𝟤 1150oC 𝟦𝖢𝗎𝖡𝖮𝟤+𝟤𝖡𝟤𝖮𝟥+𝖮𝟤

Ứng dụng

Đồng(II) metaborat có thể được sử dụng trong tranh sơn dầu, chất xúc tác khử hydro hóa, chất bảo quản gỗ và chất làm chậm sự cháy.[1]

Tham khảo

  1. ^ a b c d e f Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Đọc thêm

  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).