Đồng Nhân (tiếng Trung: 铜仁市, bính âm: Tóngrén Shì) là một địa cấp thị tại tỉnh Quý Châu, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Đồng Nhân
铜仁
Tungjen,
—  Địa cấp thị  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí của địa cấp thị Đồng Nhân trong tỉnh Quý Châu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaCHND Trung Hoa
TỉnhQuý Châu
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng18.013,52 km2 (695,506 mi2)
Dân số (2018)
 • Tổng cộng3.168.800
 • Mật độ176/km2 (460/mi2)
Websitewww.tongren.gov.cn

Hành chính

  • Khu Bích Giang (碧江区, Bìjiāng Qū)
  • Khu Vạn Sơn (万山区, Wànshān Qū)
  • Huyện Giang Khẩu (江口县, Jiāngkǒu Xiàn)
  • Huyện Thạch Thiên (石阡县, Shíqiān Xiàn)
  • Huyện Tư Nam (思南县, Sīnán Xiàn)
  • Huyện Đức Giang (德江县, Déjiāng Xiàn)
  • Huyện tự trị dân tộc Đồng Ngọc Bình (玉屏侗族自治县, Yùpíng Dòngzú Zìzhìxiàn)
  • Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Ấn Giang (印江土家族 hay 苗族自治县, Yìnjiāng Tǔjiāzú hay Miáozú Zìzhìxiàn)
  • Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà (沿河土家族自治县, Yánhé Tǔjiāzú Zìzhìxiàn)
  • Huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào (松桃苗族自治县, Sōngtáo Miáozú Zìzhìxiàn)
Phân chia hành chính của Đồng Nhân

Khí hậu, thời tiết

Dữ liệu khí hậu của Quận Bích Giang, Đồng Nhân (bình quân giai đoạn 1981 – 2010, cực trị giai đoạn 1951 – 2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 29.3
(84.7)
32.0
(89.6)
36.5
(97.7)
38.2
(100.8)
37.5
(99.5)
40.4
(104.7)
40.5
(104.9)
42.5
(108.5)
39.7
(103.5)
36.7
(98.1)
32.6
(90.7)
25.1
(77.2)
42.5
(108.5)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 9.3
(48.7)
11.3
(52.3)
15.9
(60.6)
22.4
(72.3)
27.0
(80.6)
29.9
(85.8)
33.0
(91.4)
32.9
(91.2)
29.1
(84.4)
22.8
(73.0)
17.8
(64.0)
12.1
(53.8)
22.0
(71.5)
Trung bình ngày °C (°F) 5.7
(42.3)
7.6
(45.7)
11.5
(52.7)
17.3
(63.1)
21.8
(71.2)
25.1
(77.2)
27.9
(82.2)
27.4
(81.3)
23.7
(74.7)
18.1
(64.6)
13.1
(55.6)
7.9
(46.2)
17.3
(63.1)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 3.3
(37.9)
5.1
(41.2)
8.4
(47.1)
13.7
(56.7)
18.1
(64.6)
21.7
(71.1)
24.1
(75.4)
23.6
(74.5)
20.0
(68.0)
15.1
(59.2)
10.1
(50.2)
5.1
(41.2)
14.0
(57.3)
Thấp kỉ lục °C (°F) −9.2
(15.4)
−4.7
(23.5)
−2.0
(28.4)
2.3
(36.1)
8.2
(46.8)
14.0
(57.2)
16.7
(62.1)
16.7
(62.1)
11.1
(52.0)
5.0
(41.0)
−1.9
(28.6)
−4.3
(24.3)
−9.2
(15.4)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 38.4
(1.51)
47.8
(1.88)
66.3
(2.61)
122.4
(4.82)
176.7
(6.96)
202.9
(7.99)
194.3
(7.65)
128.2
(5.05)
75.2
(2.96)
93.8
(3.69)
57.5
(2.26)
29.5
(1.16)
1.233
(48.54)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1mm) 12.8 12.6 15.9 18.3 17.8 16.4 12.7 12.2 10.1 13.3 10.7 9.4 162.2
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 76 75 76 77 78 80 77 76 74 78 76 74 76
Nguồn: "Trung tâm Dịch vụ Dữ liệu Khí tượng Trung Quốc (中国气象数据网)". Trung tâm Thông tin Khí tượng Quốc gia (国家气象信息中心).

Tham khảo

{{#coordinates:}}: một trang không thể chứa nhiều hơn một thẻ chính