Đội đua Racing Bulls
Đội đua Racing Bulls, được biết đến với các tên gọi khác như Visa Cash App Racing Bulls Formula One Team (viết tắt là RB hoặc VCARB), là một đội đua Công thức 1 Ý tham gia và thi đấu tại Công thức 1 kể từ năm 2024. Cùng với Red Bull Racing, Đội đua Racing Bulls là một trong hai đội đua Công thức 1 thuộc sở hữu của tập đoàn Áo Red Bull GmbH. Được biết đến với các tên gọi cũ là Scuderia Toro Rosso từ năm 2006 đến năm 2019, Scuderia AlphaTauri từ năm 2020 đến năm 2023, đội được đổi tên thành RB Formula One Team cho mùa giải 2024 và chuyển sang tên gọi Racing Bulls cho mùa giải 2025. Các tay đua hiện tại của đội là Isack Hadjar và Liam Lawson. Tổng giám đốc điều hành hiện tại là Peter Bayer và lãnh đội là Alan Permane.
| Tập tin:VCARB F1 logo.png | |
| Tên đầy đủ | Visa Cash App Racing Bulls Formula One Team |
|---|---|
| Trụ sở | Faenza, Ý Milton Keynes, Buckinghamshire, Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland |
| Giám đốc đội/Lãnh đội | Peter Bayer (Tổng giám đốc điều hành) Alan Permane (Lãnh đội) |
| Giám đốc kỹ thuật | Tim Goss[1] |
| Website | visacashapprb |
| Tên cũ | RB Formula One Team/Scuderia AlphaTauri |
| Thành tích tại Công thức 1 | |
| Chặng đua đầu tiên | Giải đua ô tô Công thức 1 Bahrain 2024 |
| Chặng đua gần nhất/cuối cùng | Giải đua ô tô Công thức 1 Abu Dhabi 2025 |
| Số chặng đua đã tham gia | 48 (48 lần xuất phát) |
| Động cơ | Honda |
| Vô địch hạng mục đội đua | 0 |
| Vô địch hạng mục tay đua | 0 |
| Chiến thắng | 0 |
| Số lần lên bục trao giải | 1 |
| Tổng điểm | 138 |
| Vị trí pole | 0 |
| Vòng đua nhanh nhất | 0 |
| Kết quả năm 2025 | Hạng 6 (92 điểm) |
Lịch sử
Nguồn gốc
Racing Bulls bắt nguồn từ đội đua Minardi. Minardi từng thi đấu tại Công thức 1 từ năm 1985 đến năm 2005 trước khi được Red Bull mua lại vào năm 2006 để trở thành đội chị em với Red Bull Racing. Từ năm 2006 đến 2019, đội thi đấu với tên gọi "Scuderia Toro Rosso" và được biết đến là đội đua đào tạo và phát triển những tay đua tài năng Red Bull trong tương lai, chẳng hạn như cựu tay đua Công thức 1 và nhà vô địch thế giới bốn lần người Đức Sebastian Vettel và nhà vô địch thế giới bốn lần người Hà Lan Max Verstappen. Ngoài ra, tay đua hiện tại là Daniel Ricciardo đã từng thi đấu cho Toro Rosso từ năm 2012 đến năm 2013 và từ năm 2023 đến năm 2024.[2][3]
Vào năm 2020, Toro Rosso được đổi tên thành "AlphaTauri" để quảng bá thương hiệu thời trang AlphaTauri của Red Bull.[4] Theo Franz Tost và Helmut Marko, việc thay đổi tên đội đua thành Scuderia AlphaTauri cũng đã xác nhận việc nâng cấp từ đội cấp dưới của Red Bull Racing lên thành đội chị em của Red Bull Racing.[5]
Scuderia AlphaTauri đã được đổi tên thành "Visa Cash App RB Formula 1 Team" (viết tắt là VCARB) cho mùa giải 2024.[6][7] Sau đó, tên gọi mới này bị người hâm mộ và giới truyền thông chỉ trích nặng nề.[8] Edd Straw của The Race nói rằng tên gọi này là "tên đội tệ nhất trong lịch sử Công thức 1" và "nỗi xấu hổ đối với Red Bull và Công thức 1 nói chung", cho rằng cái tên "RB" thiếu "cá tính, bản sắc và tham vọng", có thể dễ dàng bị nhầm lẫn với Red Bull Racing và tồn tại chỉ để buộc các nhà tài trợ được nhắc đến thường xuyên hơn.[9] Đối với mùa giải 2025, đội được gọi là "Racing Bulls", ngừng sử dụng tên gọi viết tắt "RB".
Sử dụng động cơ Honda RBPT (2024–2025)
Racing Bulls tham gia Giải đua xe Công thức 1 2024 cùng với bộ đôi tay đua Daniel Ricciardo và Tsunoda Yūki.[10][11] Đội sẽ tiếp tục sử dụng động cơ Honda-RBPT, động cơ mà đội vốn đã sử dụng kể từ năm 2018 khi còn thi đấu với tên gọi Scuderia Toro Rosso.[12]
Tại Giải đua ô tô Công thức 1 Trung Quốc, bộ đôi tay đua của đội đã phải bỏ cuộc do Kevin Magnussen (Haas) đâm vào Tsunoda Yūki và Daniel Ricciardo bị Lance Stroll (Aston Martin) tông từ phía sau. Chiếc xe của cả hai tay đua đều bị hư hỏng nặng ở bộ khuếch tán, đặc biệt là Ricciardo buộc phải bỏ cuộc vài vòng đua sau đó. Chiếc xe của Tsunoda bị hư hại ở phần cuối phía sau bên phải khiến Tsunoda phải bỏ cuộc ngay tại chỗ.[13][14]
Sử dụng động cơ Ford (2026 trở đi)
Racing Bulls và đội chị em Red Bull Racing dự kiến sẽ chuyển sang sử dụng bộ truyền động Red Bull Ford Powertrains từ năm 2026 và do đó Racing Bulls sẽ kết thúc liên minh kéo dài tám năm với Honda, hãng đã cung cấp động cơ cho đội kể từ mùa giải 2018 dưới tên gọi Scuderia Toro Rosso và Scuderia AlphaTauri, và quay trở lại sử dụng động cơ mang thương hiệu Ford lần đầu tiên kể từ năm 2004. Hadjar đã được thăng chức lên đội chị em Red Bull cho mùa giải 2026. Thay vào đó, đội đã ký hợp đồng với Arvid Lindblad để đua cùng Liam Lawson.
Thống kê kết quả
Thống kê tổng thể
| Mùa giải | Tên gọi/Biệt danh | Xe đua | Động cơ | Hãng lốp | Tay đua | Số chặng đua đã tham gia |
Chiến thắng | Số lần lên bục trao giải |
Vị trí pole | Vòng đua nhanh nhất | Tổng điểm | Vị trí trên bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Visa Cash App RB Formula One Team | RB VCARB 01 | Honda RBPTH002 1.6 V6 t |
P | Daniel Ricciardo Tsunoda Yūki |
24 | 0 | 0 | 0 | 0 | 46 | 8 |
| 2025 | Visa Cash App Racing Bulls Formula One Team | Racing Bulls VCARB 02 | Honda RBPTH003 1.6 V6 t |
P | Isack Hadjar Tsunoda Yūki Liam Lawson |
24 | 0 | 1 | 0 | 0 | 92 | 6 |
| Tổng cộng | 48 | 0 | 1 | 0 | 0 | 138 | ||||||
Chú thích
- * – Mùa giải đang diễn ra.
Danh sách tay đua
| Tay đua | Những năm tham gia |
Số chặng đua đã tham gia |
Tổng điểm | Chiến thắng | Số lần lên bục trao giải |
Vị trí pole | Vòng đua nhanh nhất |
Vị trí cao nhất trên bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Daniel Ricciardo | 2024 | 18 | 12 | 0 | 0 | 0 | 1 | Hạng 17 (2024) |
| Tsunoda Yūki | 2024–2025 | 26 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | Hạng 12 (2024) |
| Isack Hadjar | 2025 | 24 | 51 | 0 | 1 | 0 | 0 | Hạng 12 (2025) |
| Liam Lawson | 2024– | 25 | 42 | 0 | 0 | 0 | 0 | Hạng 14 (2025) |
Chú thích
- Các tay đua hiện tại đua cho đội được hiển thị bằng màu vàng.
Thống kê kết quả chi tiết
| Mùa giải | Xe đua | Động cơ | Hãng lốp |
Tay đua | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | Tổng điểm | Vị trí trên BXH |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | RB VCARB 01 | Honda RBPTH002 1.6 V6 t |
P | BHR | SAU | AUS | JPN | CHN | MIA | EMI | MON | CAN | ESP | AUT | GBR | HUN | BEL | NED | ITA | AZE | SIN | USA | MXC | SAP | LVG | QAT | ABU | 46 | 8 | |
| Daniel Ricciardo | 13 | 16 | 12 | Ret | Ret | 154 | 13 | 12 | 8 | 15 | 9 | 13 | 12 | 10 | 12 | 13 | 13 | 18F | ||||||||||||
| Liam Lawson | 9 | 16 | 9 | 16 | 14 | 17 | ||||||||||||||||||||||||
| Tsunoda Yūki | 14 | 14 | 7 | 10 | Ret | 78 | 10 | 8 | 14 | 19 | 14 | 10 | 9 | 16 | 17 | Ret | Ret | 12 | 14 | Ret | 7 | 9 | 13 | 12 | ||||||
| 2025 | Racing Bulls VCARB 02 | Honda RBPTH003 1.6 V6 t |
P | AUS | CHN | JPN | BHR | SAU | MIA | EMI | MON | ESP | CAN | AUT | GBR | BEL | HUN | NED | ITA | AZE | SIN | USA | MXC | SAP | LVG | QAT | ABU | 92 | 6 | |
| Isack Hadjar | DNS | 11 | 8 | 13 | 10 | 11 | 9 | 6 | 7 | 16 | 12 | Ret | 208 | 11 | 3 | 10 | 10 | 11 | 16 | 13 | 8 | 6 | 18 | 17 | ||||||
| Tsunoda Yūki | 12 | 166 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Liam Lawson | 17 | 16 | 12 | Ret | 14 | 8 | 11 | Ret | 6 | Ret | 8 | 8 | 12 | 14 | 5 | 15 | 11 | Ret | 7 | 14 | 9 | 18 |
Chú thích
- * – Mùa giải đang diễn ra.
Chú thích cho bảng trên
| Chú thích | |
|---|---|
| Màu | Ý nghĩa |
| Vàng | Chiến thắng |
| Bạc | Hạng 2 |
| Đồng | Hạng 3 |
| Xanh lá | Các vị trí ghi điểm khác |
| Xanh dương | Được xếp hạng |
| Không xếp hạng, có hoàn thành (NC) | |
| Tím | Không xếp hạng, bỏ cuộc (Ret) |
| Đỏ | Không phân hạng (DNQ) |
| Đen | Bị loại khỏi kết quả (DSQ) |
| Trắng | Không xuất phát (DNS) |
| Chặng đua bị hủy (C) | |
| Không đua thử (DNP) | |
| Loại trừ (EX) | |
| Không đến (DNA) | |
| Rút lui (WD) | |
| Không tham gia (ô trống) | |
| Ghi chú | Ý nghĩa |
| P | Giành vị trí pole |
| Số mũ cao |
Vị trí giành điểm tại chặng đua nước rút |
| F | Vòng đua nhanh nhất |
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- visacashapprb
.com (bằng tiếng Anh)