Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg
Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg là đội tuyển cấp quốc gia của Luxembourg do Liên đoàn bóng đá Luxembourg quản lý.
Thành tích tại các giải đấu
Giải vô địch thế giới
Giải vô địch châu Âu
UEFA Nations League
| Năm | Hạng đấu | Bảng | Pos | Pld | W | D | L | GF | GA | RK |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–19 | D | 2 | 2nd | 6 | 3 | 1 | 2 | 11 | 4 | 44th |
| 2020–21 | C | 1 | 2nd | 6 | 3 | 1 | 2 | 7 | 5 | 39th |
| 2022–23 | C | 1 | 2nd | 6 | 3 | 2 | 1 | 9 | 7 | 37th |
| Tổng cộng | 3/3 | 18 | 9 | 4 | 5 | 27 | 16 | 37th | ||
Thế vận hội
- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Kết quả | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900 đến 1912 | Không tham dự | ||||||
| 1920 | Vòng 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 |
| 1924 | Vòng 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 |
| 1928 | Vòng 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 5 |
| |||||||
| 1948 | 2 | 1 | 0 | 1 | 7 | 6 | |
| Bản mẫu:Country data Finland 1952 | 2 | 1 | 0 | 1 | 6 | 5 | |
| 1956 đến 1988 | Không vượt qua vòng loại | ||||||
| Tổng cộng | 1 lần vòng 2 | 8 | 2 | 0 | 6 | 16 | 30 |
Đội hình
Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp Bản mẫu:Nft/code và Bản mẫu:Nft/code vào tháng 11 năm 2022.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022 sau trận gặp Bản mẫu:Nft/code.
Trang Bản mẫu:National football squad start/styles.css không có nội dung.
Triệu tập gần đây
Bản mẫu:Nat fs r start Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player
Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player Bản mẫu:Nat fs r player |} INJ Rút lui do chấn thương. RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia. PRE Đội hình sơ bộ.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Đội tuyển bóng đá quốc gia Luxembourg.