10 (số)
10 (mười) là một số tự nhiên ngay sau 9 và ngay trước 11.
- 10 là số tự nhiên nhỏ nhất có 2 chữ số.
- Bình phương của 10 là 100.
- Căn bậc hai của 10 là: 3,16227766016838.
- Theo mức điểm tại nhiều nước, điểm 10 là số điểm tối đa.
- 10 là một số tam giác
- lg(x)=log10(x)
| 10 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 10 Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Số thứ tự | thứ Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Bình phương | 100 (số) | |||
| Lập phương | 1000 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Hệ đếm | thập phân | |||
| Phân tích nhân tử | 2 × 5 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 5, 10 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | Bản mẫu:Nhị phân | |||
| Tam phân | Bản mẫu:Tam phân | |||
| Tứ phân | Bản mẫu:Tứ phân | |||
| Ngũ phân | Bản mẫu:Ngũ phân | |||
| Lục phân | Bản mẫu:Lục phân | |||
| Bát phân | Bản mẫu:Bát phân | |||
| Thập nhị phân | Bản mẫu:Thập nhị phân | |||
| Thập lục phân | Bản mẫu:Thập lục phân | |||
| Nhị thập phân | Bản mẫu:Nhị thập phân | |||
| Cơ số 36 | Bản mẫu:Cơ số 36 | |||
| Lục thập phân | Bản mẫu:Lục thập phân | |||
| Số La Mã | Bản mẫu:Chữ số La Mã | |||
| ||||
| Số tròn chục | ||||
| ||||
| Lũy thừa của 10 | ||||
| ||||
Trong hóa học
- 10 là số hiệu nguyên tử của nguyên tố Neon (Ne).
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 10 (số).
Trong bóng đá
10 là số áo của các trụ cột, hoặc cầu thủ đá phạt tốt, hoặc nhạc trưởng của đội.
Tham khảo
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 10 (số).