TSV 1860 München
Giao diện
(Đổi hướng từ 1860 Munich)
| Tên đầy đủ | Turn- und Sportverein München von 1860 | |||
|---|---|---|---|---|
| Biệt danh | Die Löwen (Những con sư tử), Die Sechzger ("Sixties" in Bavarian) | |||
| Thành lập | ngày 17 tháng 5 năm 1860 | |||
| Sân | Sân vận động Grünwalder | |||
| Sức chứa | 15.000 | |||
| Chủ sở hữu | HAM International Limited (60%) TSV München e.V. (40%) | |||
| Chủ tịch điều hành | Gernot Mang | |||
| Người quản lý | Markus Kauczinski | |||
| Giải đấu | Regionalliga Bayern | |||
| 2025-26 | 3. Liga, thứ 8 trên 20(xuống hạng) | |||
|
| ||||
TSV 1860 München, được biết đến đơn giản với cái tên 1860 Munich là một câu lạc bộ thể thao có trụ sở ở Munich, Bavaria. Đội bóng đá của câu lạc bộ chơi ở giải hạng hai Bundesliga, sau khi bị xuống hạng ở mùa giải 2003-04. Đội bóng là một trong những thành viên đầu tiên của Bundesliga vào năm 1963 và đã chơi tổng cộng 20 mùa giải ở hạng đấu cao nhất.
Những mùa giải gần đây
| Mùa giải | Giải đấu | Vị trí |
| 1999-2000 | Fussball-Bundesliga (I) | 4th |
| 2000-01 | Fussball-Bundesliga | 11th |
| 2001-02 | Fussball-Bundesliga | 9th |
| 2002-03 | Fussball-Bundesliga | 10th |
| 2003-04 | Fussball-Bundesliga | 17th ↓ |
| 2004-05 | 2nd Bundesliga (II) | 4th |
| 2005-06 | 2nd Bundesliga | 13th |
| 2006-07 | 2nd Bundesliga | 8th |
| 2007-08 | 2nd Bundesliga | 11th |
| 2008-09 | 2nd Bundesliga | 12th |
| 2009-10 | 2nd Bundesliga | 8th |
| 2009–10 | 2. Bundesliga | 8th |
| 2010–11 | 2. Bundesliga | 9th |
| 2011–12 | 2. Bundesliga | 6th |
| 2012–13 | 2. Bundesliga | 6th |
| 2013–14 | 2. Bundesliga | 7th |
| 2014–15 | 2. Bundesliga | 16th |
| 2015–16 | 2. Bundesliga | 15th |
| 2016–17 | 2. Bundesliga | 16th ↓↓ |
| 2017–18 | Regionalliga Bayern (IV) | 1st ↑ |
| 2018–19 | 3. Liga (III) | 12th |
| 2019–20 | 3. Liga | 8th |
| 2020–21 | 3. Liga | 4th |
| 2021–22 | 3. Liga | 4th |
| 2022–23 | 3. Liga | 8th |
| ↑ Thăng hạng | ↓ Xuống hạng |
Danh hiệu
- Vô địch quốc gia Đức (Bundesliga)
- Vô địch: 1966
- Về nhì: 1931, 1967
- Cúp quốc gia Đức
- Vô địch: 1942, 1964
- Về nhì: Không có
- Siêu cúp Đức
- Vô địch: Không có
- Về nhì: 1965
- Oberliga Süd (I) champions: 1963
- Gauliga Bayern champions: 1941
- Gauliga Bayern, southern division champions: 1943
- 2nd Bundesliga Süd (II) champions: 1979
- 2nd Bundesliga Süd (II) runners-up: 1977
- 2nd Oberliga Süd (II) champions: 1955, 1957
- Oberliga Bayern (III) champions: 1984, 1991, 1993
Trẻ
- German Under 19 championship
- Về nhì: 1997
- German Under 17 championship
- Vô địch: 2006
- Về nhì: 1984
- German Under 19 Cup
- Vô địch: 2000, 2007
- Bavarian Under 19 championship
- Vô địch: 1963, 1982, 1983, 1988, 1998 (reserve team)
- Về nhì: 1958, 1969, 1970, 1977, 1984, 1986
- Bavarian Under 17 championship
- Vô địch: 1975, 1980, 1984
- Về nhì: 1979, 1981
- Bavarian Under 15 championship
- Vô địch: 1979, 1980, 1997, 1998
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
Các cựu cầu thủ nổi tiếng
|
|
|
Các huấn luyện viên trong lịch sử
Fred Spiksley (1913)
Max Merkel (1963–1966)
Hans-Wolfgang Weber (1966–1967)
Gunter Baumann (1967)
Albert Sing (1967–1968)
Hans Pilz (1968–1969)
Fritz Langner (1969)
Franz Binder (1969–1970)
Hans Tilkowski (1970–1972)
Elek Schwartz (1972–1973)
Rudi Gutendorf (1973–1974)
Max Merkel (1974–1975)
Heinz Lucas (1975–1978)
Eckhard Krautzun (1978–1979)
Alfred Baumann (1979)
Carl-Heinz Rühl (1979–1981)
Wenzel Halama (1981–1982)
Willibert Kremer (1982)
Kurt Schwarzhuber (1982)
Erich Beer (1983)
Bernd Patzke (1983–1984)
Octavian Popescu (1984)
Erich Beer (1984)
Wenzel Halama (1984–1986)
Dieter Kurz (1986)
Fahrudin Jusufi (1986–1987)
Thomas Zander (1987)
Uwe Klimaschewski (1987–1988)
Willi Bierofka (1988–1990)
Karsten Wettberg (1990–1992)
Werner Lorant (1992–2001)
Peter Pacult (2001–2003)
Falko Götz (2003–2004)
Gerald Vanenburg (2004)
Rudolf Bommer (2004)
Reiner Maurer (2004–2006)
Bernhard Trares (2006)
Walter Schachner (2006–2007)
Marco Kurz (2007–2009)
Uwe Wolf (2009)
Ewald Lienen (2009–2010)
Reiner Maurer (2010–2012)
Alexander Schmidt (2012–2013)
Friedhelm Funkel (2013–2014)
Markus von Ahlen (2014)
Ricardo Moniz (2014)
Markus von Ahlen (2014–2015)
Torsten Fröhling (2015)
Benno Möhlmann (2015–2016)
Daniel Bierofka (2016)
Kosta Runjaić (2016)
Daniel Bierofka (2016)
Vítor Pereira (2017)
Daniel Bierofka (2017–2019)
Oliver Beer (2019)
Michael Köllner (2019–2023)
Günther Gorenzel (2023)
Maurizio Jacobacci (2023)
Frank Schmöller (2023–2024)
Argiris Giannikis (2024–2025)
Patrick Glöckner (2024–2025)
Alper Kayabunar (2025)
Markus Kauczinski (2025–nay)
Xem thêm
- Official website
- The Abseits Guide to German Soccer Lưu trữ ngày 19 tháng 4 năm 2010 tại Wayback Machine
- 1860wiki Lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2016 tại Wayback Machine
- eufo.de Lưu trữ ngày 20 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine European football club profiles and current team rosters
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về TSV 1860 München.
Tham khảo
- ^ "TSV 1860 Munich – Teams – Profis". tsv1860.de. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2020.
- ^ "TSV 1860 Munich – Squad 2020/2021". worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 11 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2020.