200 (số)
200 (hai trăm) là một số tự nhiên ngay sau 199 và ngay trước 201.
- Con số xuất hiện trong dãy số Padovan, đứng trước 86, 114, 151 (nó là tổng của hai số đầu tiên trong dãy số này). [1]
- Tổng của hàm totient Euler φ (x) của 25 số nguyên đầu tiên là 200.
- 200 là số không chuẩn nhỏ nhất trong cơ số 10 - nó không thể biến thành số nguyên tố chỉ bằng cách thay đổi một trong các chữ số của nó thành bất kỳ chữ số nào khác.
- Nó cũng là số Achilles. [2]
| 200 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 200 Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Số thứ tự | thứ Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Bình phương | 40000 (số) | |||
| Lập phương | 8000000 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 23 × 52 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 4, 5, 8, 10, 20, 25, 40, 50, 100, 200 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | Bản mẫu:Nhị phân | |||
| Tam phân | Bản mẫu:Tam phân | |||
| Tứ phân | Bản mẫu:Tứ phân | |||
| Ngũ phân | Bản mẫu:Ngũ phân | |||
| Lục phân | Bản mẫu:Lục phân | |||
| Bát phân | Bản mẫu:Bát phân | |||
| Thập nhị phân | Bản mẫu:Thập nhị phân | |||
| Thập lục phân | Bản mẫu:Thập lục phân | |||
| Nhị thập phân | Bản mẫu:Nhị thập phân | |||
| Cơ số 36 | Bản mẫu:Cơ số 36 | |||
| Lục thập phân | Bản mẫu:Lục thập phân | |||
| Số La Mã | Bản mẫu:Chữ số La Mã | |||
| ||||
| Số tròn trăm | ||||
| ||||
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 200 (số).