313 (số)
313 (ba trăm mười ba) là một số tự nhiên ngay sau 312 và ngay trước 314.
| 313 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 313 ba trăm mười ba | |||
| Số thứ tự | thứ ba trăm mười ba | |||
| Bình phương | 97969 (số) | |||
| Lập phương | 30664297 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | số nguyên tố | |||
| Chia hết cho | 1, 313 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1001110012 | |||
| Tam phân | 1021213 | |||
| Tứ phân | 103214 | |||
| Ngũ phân | 22235 | |||
| Lục phân | 12416 | |||
| Bát phân | 4718 | |||
| Thập nhị phân | 22112 | |||
| Thập lục phân | 13916 | |||
| Nhị thập phân | FD20 | |||
| Cơ số 36 | 8P36 | |||
| Lục thập phân | 5D60 | |||
| Số La Mã | CCCXIII | |||
| ||||
Trong cuộc sống
Trong cuộc sống, 313 là một số:
Trong toán học
313 là một số:
- Số nguyên tố
- Số nguyên tố sinh đôi cùng với 311 (số)
- Số nguyên tố chính quy
- Số nguyên tố Palindrome trong cả hệ thập phân và hệ nhị phân.