325 Heidelberga
Trang Mô đun:Message box/ambox.css không có nội dung.
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 4 tháng 3 năm 1892 |
| Tên định danh | |
Đặt tên theo | Heidelberg |
| Vành đai chính | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên ngày 30 tháng 1 năm 2005 (JD 2453400.5) | |
| Cận điểm quỹ đạo | 398.527 Gm (2.664 AU) |
| Viễn điểm quỹ đạo | 559.942 Gm (3.743 AU) |
| 479.234 Gm (3.203 AU) | |
| Độ lệch tâm | 0.168 |
| 2094.229 d (5.73 a) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 16.64 km/s |
| 7.79° | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 8.543° |
| 345.291° | |
| 67.883° | |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 76.0 km |
| Khối lượng | không biết |
Mật độ trung bình | không biết |
| không biết | |
| không biết | |
| không biết | |
| Suất phản chiếu | không biết |
| Nhiệt độ | không biết |
Kiểu phổ | không biết |
| 8.65 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
325 Heidelberga là một tiểu hành tinh cỡ lớn ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 4.3.1892 ở Heidelberg, và được đặt theo tên thành phố này.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.