343 Ostara
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 15 tháng 11 năm 1892 |
| Tên định danh | |
Đặt tên theo | Ēostre |
| 1892 N | |
| Vành đai chính | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên ngày 30 tháng 1 năm 2005 (JD 2453400.5) | |
| Cận điểm quỹ đạo | 277.836 Gm (1.857 AU) |
| Viễn điểm quỹ đạo | 443.801 Gm (2.967 AU) |
| 360.819 Gm (2.412 AU) | |
| Độ lệch tâm | 0.23 |
| 1368.156 d (3.75 a) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 19.18 km/s |
| 352.198° | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 3.274° |
| 38.755° | |
| 9.123° | |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 19.0 km |
| Khối lượng | không biết |
Mật độ trung bình | không biết |
| không biết | |
| không biết | |
| không biết | |
| Suất phản chiếu | không biết |
| Nhiệt độ | không biết |
Kiểu phổ | không biết |
| 11.56 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
343 Ostara là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được Max Wolf phát hiện ngày 15.11.1892 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Ostara, tên tiếng Đức cổ của Eostre, nữ thần mùa xuân của người Anglo-Saxon (theo Jacob Grimm trong quyển Deutsche Mythologie [H] (thần thoại Đức)).[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.