407 Arachne
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 13 tháng 10 năm 1895 |
| Tên định danh | |
Đặt tên theo | Arachne |
| 1895 CC | |
| Vành đai chính | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên ngày 30 tháng 1 năm 2005 (JD 2453400.5) | |
| Cận điểm quỹ đạo | 364.846 Gm (2.439 AU) |
| Viễn điểm quỹ đạo | 420.236 Gm (2.809 AU) |
| 392.541 Gm (2.624 AU) | |
| Độ lệch tâm | 0.071 |
| 1552.494 d (4.25 a) | |
Tốc độ vũ trụ cấp 1 trung bình | 18.39 km/s |
| 261.349° | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 7.536° |
| 294.843° | |
| 82.226° | |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 95.0 km |
| Khối lượng | không biết |
Mật độ trung bình | không biết |
| không biết | |
| không biết | |
| không biết | |
| Suất phản chiếu | không biết |
| Nhiệt độ | không biết |
Kiểu phổ | C |
| 8.88 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
407 Arachne là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu C, có thành phần cấu tạo dường như bằng vật liệu cacbonat.
Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 13.10.1895 ở Heidelberg và được đặt theo tên Arachne trong thần thoại Hy Lạp.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.