463 Lola
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Khám phá | |
|---|---|
| Khám phá bởi | Max Wolf |
| Nơi khám phá | Heidelberg |
| Ngày phát hiện | 31 tháng 10 năm 1900 |
| Tên định danh | |
| 463 | |
| 1900 FS; 1926 TC; 1932 FG; 1959 NR | |
| Đặc trưng quỹ đạo | |
| Kỷ nguyên 4 tháng 1 năm 2010 | |
| Cận điểm quỹ đạo | 1.870523670228485 |
| Viễn điểm quỹ đạo | 2.927306293856164 |
| Độ lệch tâm | .2202626252990391 |
| 1357.127691127418 | |
| 158.1616312796982 | |
| Độ nghiêng quỹ đạo | 13.54591996847379 |
| 36.56041425393136 | |
| 329.3924425981843 | |
| Đặc trưng vật lý | |
| Kích thước | 19.97 km |
| 6.206 | |
| 0.0829 | |
| T | |
| 11.82 | |
| Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung. | |
463 Lola (1900 FS) là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu T. Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 31.10.1900 tại Heidelberg và có lẽ được đặt theo tên nhân vật Lola trong vở opera Cavalleria Rusticana của Mascagni.[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.