511 (số)
511 (năm trăm mười một) là một số tự nhiên ngay sau 510 và ngay trước 512.
| 511 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 511 năm trăm mười một | |||
| Số thứ tự | thứ năm trăm mười một | |||
| Bình phương | 261121 (số) | |||
| Lập phương | 133432831 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 7 x 73 | |||
| Chia hết cho | 1, 7, 73, 511 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | 1111111112 | |||
| Tam phân | 2002213 | |||
| Tứ phân | 133334 | |||
| Ngũ phân | 40215 | |||
| Lục phân | 22116 | |||
| Bát phân | 7778 | |||
| Thập nhị phân | 36712 | |||
| Thập lục phân | 1FF16 | |||
| Nhị thập phân | 15B20 | |||
| Cơ số 36 | E736 | |||
| Lục thập phân | 8V60 | |||
| Số La Mã | DXI | |||
| ||||
Trong toán học
- 511 là số Mersenne (511 = 29 - 1), nhưng do 9 là hợp số nên 511 không phải là số nguyên tố.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 511 (số).