839 Valborg
839 Valborg
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Valborg |
| Tên chỉ định | 1916 AJ; 1948 CF; 1952 BW1; 1954 UH1 |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 24 tháng 9 năm 1916 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.154 |
| Bán trục lớn (a) | 2.614 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 2.212 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 3.016 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 4.227 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 12.605° |
| Kinh độ (Ω) | 338.288° |
| Acgumen (ω) | 339.259° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 50.692° |
839 Valborg là một tiểu hành tinh ở vành đai chính, thuộc nhóm tiểu hành tinh Eunomia.[1] Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu S, có bề mặt sáng. Tiểu hành tinh này có đường kính khoảng 20 km, suất phản chiếu ánh sáng rất cao là 0.353 [1] Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found., và thời gian quay vòng là 10.366 giờ[2].
Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 24.9.1916 ở Heidelberg, và được đặt theo tên Valborg, nhân vật nữ anh hùng trong vở kịch Axel e Valborg của Adam Gottlob Oehlenschläger.[2]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris.
- Discovery Circumstances: Numbered Minor Planets
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.