Agriotes lineatus
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Agriotes lineatus | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Coleoptera |
| Họ (familia) | Elateridae |
| Chi (genus) | Agriotes |
| Loài (species) | A. lineatus |
| Danh pháp hai phần | |
| Agriotes lineatus Linnaeus, 1767 | |
Agriotes lineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae, phân họ Agriotinae.[1][2][3] Nó dài 7,5 đến 10,5 mm. Những con cái đẻ trứng đơn lẻ, nhưng đôi khi đẻ trong các nhóm nhỏ. Ấu trùng sống trong đất và cần 4-5 năm để hóa nhộng. Ấu trùng ăn rễ cây, cỏ, hoặc lá của các loại cây họ đậu. Đây là một trong các loài gây hại nguy hiểm nhất đối với cây trồng, đặc biệt là ngũ cốc, thuốc lá, ngô và mía.
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Agriotes lineatus tại Wikispecies
- H. Freude, K. W. Harde, G. A. Lohse: Die Käfer Mitteleuropas, Bd. 6. Spektrum Akademischer Verlag in Elsevier 1966, ISBN 3-827-40683-8
- G. Jäger (Hrsg.): C. G Calwer's Käferbuch. K. Thienemanns Verlag Stuttgart 1876
- Fauna Europaea Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found. Taxonomie (engels)