Albuca fastigiata
Albuca fastigiata là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Jonas Carlsson Dryander mô tả khoa học đầu tiên năm 1784.[1]
| Albuca fastigiata | |
|---|---|
| Tập tin:Albuca fastigiata in Hobart.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocot |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Asparagaceae |
| Chi (genus) | Albuca |
| Loài (species) | A. fastigiata |
| Danh pháp hai phần | |
| Albuca fastigiata Dryand., 1784 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Nemaulax fastigiata | |
Chú thích
- ^ The Plant List (2012). "Albuca fastigiata". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Albuca fastigiata". International Plant Names Index.