Amanita parcivolvata
Amanita parcivolvata là một loài nấm thuộc chi Amanita trong họ Amanitaceae. Chiều cao của nấm khoảng từ 3 đến 12 cm và phân bố chủ yếu trong các cánh rừng sồi ở khu vực Đông Nam Bắc Mỹ.[2]
| Amanita parcivolvata | |
|---|---|
| Tập tin:Amanita parcivolvata 45933.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Fungi |
| Ngành (divisio) | Basidiomycota |
| Lớp (class) | Agaricomycetes |
| Bộ (ordo) | Agaricales |
| Họ (familia) | Amanitaceae |
| Chi (genus) | Amanita |
| Loài (species) | A. parcivolvata |
| Danh pháp hai phần | |
| Amanita parcivolvata J.E.Gilbert (1941) | |
| Danh pháp đồng nghĩa[1] | |
| Amanita parcivolvata | |
|---|---|
| nếp nấm trên màng bào | |
| Tập tin:Ovate cap icon.svg
| mũ nấm ovate hoặc flat |
| màng bào free | |
| Tập tin:Bare stipe icon.svg | thân nấm trần |
| vết bào tử màu white | |
| sinh thái học là mycorrhizal | |
| Tập tin:Mycomorphbox Inedible.png | khả năng ăn được: inedible |
Chú thích
- ^ "Amanita parcivolvata (Peck) J.E. Gilbert 1941". MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2011.
- ^ Bessette, Alan R.; William Roody; Areleen Bessette; Dail Dunway (2007). Mushrooms of the Southeastern United States. Syracuse University Press. ISBN 0-8156-3112-X.
Liên kết ngoài