Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Amanita porphyria
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.

An toàn  (NatureServe)[1]
Phân loại khoa học edit
Missing taxonomy template (sửa): Symbiomycota
Ngành: Basidiomycota
Lớp: Agaricomycetes
Bộ: Agaricales
Họ: Amanitaceae
Chi: Amanita
Loài:
A. porphyria
Danh pháp hai phần
Amanita porphyria
Alb. & Schwein. : Fr.
Các đồng nghĩa
  • Agaricus porphyreus (Alb. & Schwein.) Fr., Syst. mycol. (Lundae) 1: 14 (1821)
  • Agaricus recutitus Fr., Epicr. syst. mycol. (Uppsala): 6 (1838)
  • Amanita recutita (Fr.) Gillet, Hyménomycètes (Alençon): 42 (1874)
Amanita porphyria
View the Mycomorphbox template that generates the following list
float
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào
mũ nấm lồi
màng bào tự do
thân nấmring and volva
vết bào tử màu trắng
sinh thái học là mycorrhizal

Amanita porphyria là một loài nấm trong chi Amanita được tìn thấy ở châu ÂuBắc Mỹ.

Sử dụng

A. porphyria không thể ăn được do nó có độc tính nhẹ và quan trọng hơn là nó dễ bị nhầm lẫn với những loài nấm độc khác như Amanita pantherina.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value). Bản mẫu:Agaricales-stub