Mueang Lop Buri (huyện)

(Đổi hướng từ Amphoe Mueang Lop Buri)

Mueang Lop Buri (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Lopburi, miền trung Thái Lan.

Mueang Lop Buri
เมืองลพบุรี
—  Huyện  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Lop Buri, Thái Lan với Mueang Lop Buri
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhLop Buri
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng565,6 km2 (218,4 mi2)
Dân số (2007)
 • Tổng cộng247,842
 • Mật độ438,2/km2 (1,135/mi2)
Mã bưu chính15000
Mã địa lý1601
Tập tin:Lopburi River2.jpg
Sông Lopburi

Địa lý

Tây nam huyện là đồng bằng thấp, phần còn lại là các khu vực đồng bằng xen lẫn đồi.

Ngoài sông Lopburi, nguồn nước chính quan trọng của huyện này còn có hồ chứa Sap Lek và Khlong Raphiphat.

Các huyện giáp ranh (từ phía tây theo chiều kim đồng hồ) là Tha Wung, Ban Mi, Khok SamrongPhatthana Nikhom của tỉnh Lopburi, Phra Phutthabat, Nong DonDon Phut của Saraburi Province, Ban Phraek của tỉnh Ayutthaya, và Chaiyo của tỉnh Ang Thong.

Hành chính

Huyện này được chia thành 24 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 223 làng(muban). Thị xã (thesaban mueang) Lopburi nằm trên toàn bộ tambon Tha Hin và một phần của Thale Chup Son. Có 2 đô thị phó huyện (thesaban tambon): Khao Phra Ngam nằm trên toàn bộ tambon Khao Phra Ngam, còn Khok Tum nằm trên khu vực tambon Khok Tum và Nikhom Sang Ton Eng. Có 19 Tổ chức hành chính tambon.

STT Tên Thai Dân số
1. Thale Chup Son ทะเลชุบศร 34,742
2. Tha Hin ท่าหิน 8.487
3. Kok Ko กกโก 8.304
4. Kong Thanu โก่งธนู 4.893
5. Khao Phra Ngam เขาพระงาม 28,664
6. Khao Sam Yot เขาสามยอด 28,262
7. Khok Kathiam โคกกะเทียม 4.833
8. Khok Lam Phan โคกลำพาน 3.554
9. Khok Tum โคกตูม 15.504
10. Ngio Rai งิ้วราย 5.592
11. Don Pho ดอนโพธิ์ 3.582
12. Talung ตะลุง 5.218
14. Tha Khae ท่าแค 13.666
15. Tha Sala ท่าศาลา 12.515
16. Nikhom Sang Ton Eng นิคมสร้างตนเอง 11.737
17. Bang Khan Mak บางขันหมาก 8.935
18. Ban Khoi บ้านข่อย 3.081
19. Thai Talat ท้ายตลาด 3.039
20. Pa Tan ป่าตาล 12.523
21. Phrommat พรหมมาสตร์ 6.779
22. Pho Kao Ton โพธิ์เก้าต้น 10.540
23. Pho Tru โพธิ์ตรุ 2.721
24. Si Khlong สี่คลอง 1.067
25. Thanon Yai ถนนใหญ่ 9.604

Mã địa lý 13 không được sử dụng.

Tham khảo

Liên kết ngoài