Chuột nhảy lùn đuôi dày
Giao diện
(Đổi hướng từ Anguistodontus)
| Salpingotus crassicauda | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Dipodidae |
| Chi (genus) | Salpingotus |
| Phân chi (subgenus) | Anguistodontus Vorontsov & Shenbrot, 1984 |
| Loài (species) | S. crassicauda |
| Danh pháp hai phần | |
| Salpingotus crassicauda Vinogradov, 1924[2] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Chuột nhảy lùn đuôi dày, tên khoa học Salpingotus crassicauda, là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Vinogradov mô tả năm 1924.[2] Chúng được tìm thấy ở Kazakhstan, Mông Cổ và Trung Quốc.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Batsaikhan, N. & Tsytsulina, K. (2008). Salpingotus crassicauda. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient
- ^ a ă Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Wikispecies có thông tin sinh học về Chuột nhảy lùn đuôi dày
- Holden, M. E. and G. G. Musser. 2005. Family Dipodidae. pp. 871–893 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.
- Chuột nhảy lùn đuôi dày tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Tham khảo Animal Diversity Web : Salpingotus crassicauda Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “In lang”.
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.