Linh dương sừng nhánh
Bản mẫu:Taxobox/speciesLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Autotaxobox”.Bản mẫu:Taxonomy
Bản mẫu:Speciesbox/parameterCheckLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
| Bản mẫu:Speciesbox/name | |
|---|---|
| Khoảng thời gian tồn tại: Pleistocene đầu – Gần đây | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Đực, Oregon | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Cái, Wyoming | |
| Phân loại khoa học | |
| Danh pháp hai phần | |
| Bản mẫu:Taxon infoBản mẫu:Taxon italics (Ord, 1815) | |
| Subspecies | |
|
A. a. americana | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phạm vi sinh sống |
Linh dương sừng nhánh (danh pháp hai phần: Antilocapra americana) là một loài động vật đặc hữu nội địa tây và trung bộ Bắc Mỹ. Đây là loài duy nhất còn tồn tại thuộc họ Antilocapridae.[1] Trong thời kỳ Pleistocene, 12 loài Antilocapridae đã tồn tại ở Bắc Mỹ.[2]
Mô tả
Con đực trưởng thành dài 1,3-1,5m từ mũi đến đuôi, chiều cao 81–104 cm (32–41 in) tại vai và cân nặng 36–70 kg (79–154 lb). Con cái cùng chiều cao như con đực nhưng cân nặng 41–50 kg (90–110 lb). Chân có hai móng, không có móng huyền. Thân nhiệt là 38 °C (100 °F).[1][3][4][5]
Hình ảnh
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Smithsonian Institution. North American Mammals: Pronghorn Antilocapra americana Bản mẫu:Webarchive
- ^ Hawes, Alex. Pronghorns - Survivors of the American Savanna Bản mẫu:Webarchive, Zoogoer, Nov/Dec 2001
- ^ Mammals of Texas: Pronghorn Bản mẫu:Webarchive
- ^ Antilocapra americana. Animal Diversity Web
- ^ AnAge: Antilocapra americana
Liên kết ngoài
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox with collapsible groups”.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.