Asghar Afghan
Giao diện
(Đổi hướng từ Asghar Stanikzai)
Bạn có thể mở rộng bài này bằng cách dịch bài viết tương ứng từ Tiếng Anh. (tháng 7/2024) Nhấn [hiện] để xem các hướng dẫn dịch thuật.
|
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
| Asghar Afghan | ||||
| Thông tin cá nhân | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Mohammad Asghar Afghan | |||
| Sinh | 22 tháng 12, 1987 | |||
| Kabul, Afghanistan | ||||
| Kiểu đánh bóng | Right-handed | |||
| Kiểu giao bóng | Right-arm medium-fast | |||
| Thi đấu quốc tế | ||||
| Trận ra mắt ODI (cap 1) | 19 April năm 2009: v Scotland | |||
| Trận ODI gần nhất | 18 February năm 2010: v Canada | |||
| Số áo ODI | 12 | |||
| Trận ra mắt T20 (cap {{{t20cap}}}) | [[{{{t20debutdate}}}]] năm [[{{{t20debutyear}}}]]: v [[Đội tuyển cricket quốc gia {{{t20debutagainst}}}|{{{t20debutagainst}}}]] | |||
| Trận T20 gần nhất | [[{{{lastt20date}}}]] năm [[{{{lastt20year}}}]]: v [[Đội tuyển cricket quốc gia {{{lastt20against}}}|{{{lastt20against}}}]] | |||
| Thông tin cricket | ||||
| ODI | T20I | FC | LA | |
| Số trận | 13 | 2 | 4 | 13 |
| Số bào vị | 289 | 1 | 131 | 306 |
| Hiệu suất đánh | 26.27 | 1.00 | 21.83 | 23.53 |
| 100s/50s | 0/1 | –/– | –/– | –/1 |
| Số bào vị cao nhất | 64 | 1 | 39 | 69 |
| Số lượt giao bóng | 98 | – | 42 | 50 |
| Số wicket | 2 | – | – | – |
| Hiệu suất giao bóng | 27.50 | – | – | – |
| 5 wicket trong một lượt đánh | – | – | – | – |
| 10 wicket trong một trận | – | – | – | – |
| Giao banh xuất sắc nhất | 1/22 | – | – | – |
| Bắt bóng/stumping | 2/– | –/– | 2/– | –/– |
Mohammad Asghar Afghan (tên khai sinh là Mohammad Asghar Stanikzai tiếng Pashtun: محمد اصغر ستانکزی, sinh 22 tháng 2 năm 1987 tại Kabul, Afghanistan) là một cựu cầu thủ cricket thi đấu cho đội tuyển cricket quốc gia Afghanistan ở vị trí đánh bóng thuận tay phải và là người giao banh với tốc độ trung bình nhanh.
Liên kết ngoài
Tham khảo