Bạc (định hướng)
Tra bạc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Bạc là tên tiếng Việt một nguyên tố hóa học
Bạc cũng có thể chỉ:
- Bạc: một màu gần với màu trắng-xám, có ánh kim.
- Gọi tắt của cờ bạc.
- Gọi tắt của bạc lót, một bộ phận cơ khí.
- Tên gọi dân dã cho piastre.
- Gọi tắt của tiền như trong lắm tiền nhiều bạc.
- Bạc (họ)
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat