Bạn cùng phòng
Bạn cùng phòng (tiếng Anh Mỹ: roommate hoặc housemate; tiếng Anh Anh: flatmate; tiếng Anh Úc: sharemate; tiếng Anh New Zealand: flatmate[1]) là người mà bạn cùng chia sẻ chỗ ở, chẳng hạn như chung phòng trọ, tầng trọ/dãy trọ (suite-mate), căn hộ chung cư hoặc chung phòng ký túc xá (dorm-mate), trừ trường hợp là người thân trong gia đình hoặc có quan hệ tình cảm. Nhà ở chung (tiếng Anh: sharehome) ở Úc là mô hình hộ gia đình trong đó một nhóm người thường không có quan hệ huyết thống cùng sinh sống, bao gồm cả hình thức thuê theo phòng. Thuật ngữ bạn cùng phòng thường áp dụng cho những người sống chung trong các bất động sản cho thuê, chứ không phải trong các bất động sản mà bất kỳ cư dân nào là chủ sở hữu. Tại Vương quốc Anh, thuật ngữ "roommate" (bạn cùng phòng) có nghĩa là người cùng chung phòng ngủ; còn tại Hoa Kỳ và Canada, "roommate" và "housemate" (bạn cùng nhà) được sử dụng thay thế cho nhau bất kể có chung phòng ngủ hay không, mặc dù tại các trường đại học của Mỹ, việc có bạn cùng phòng thường ngụ ý là cùng chung phòng ngủ. Thuật ngữ tiếng Anh không chính thức cho bạn cùng phòng là roomie,[2] thường được sinh viên đại học, du học sinh và các bạn trẻ sử dụng.
Mọi người trở thành bạn cùng phòng khi họ chuyển đến một căn nhà cho thuê, trong đó một hoặc nhiều người đã nộp đơn thuê nhà thông qua một nhà môi giới bất động sản, được chấp thuận và đã ký hợp đồng thuê nhà.
Mức độ phổ biến
Những đô thị có số lượng bạn cùng phòng nhiều nhất tại Hoa Kỳ
| Thứ hạng | Thành phố | Tỷ lệ % sống với bạn cùng phòng[3] |
|---|---|---|
| 1 | Los Angeles, California | 45,5% |
| 2 | Riverside, California | 43,7% |
| 3 | Miami, Florida | 41,0% |
| 4 | New York, New York | 40,0% |
| 5 | San Jose, California | 38,6% |
| 6 | San Francisco, California | 38,5% |
| 7 | San Diego, California | 37,9% |
| 8 | San Antonio, Texas | 38,2% |
| 9 | Las Vegas, Nevada | 36,4% |
| 10 | Orlando, Florida | 35,0% |
| 11 | Washington, DC | 34,6% |
| 12 | Baltimore, Maryland | 33,4% |
| 13 | Sacramento, California | 33,1% |
| 14 | Philadelphia, Pennsylvania | 33,0% |
| 15 | Houston, Texas | 32,8% |
| 16 | Chicago, Illinois | 32,4% |
| 17 | Boston, Massachusetts | 32,3% |
| 18 | Phoenix, Arizona | 32,2% |
| 19 | Atlanta, Georgia | 31,7% |
| 20 | Austin, Texas | 30,4% |
| 21 | Dallas, Texas | 30,0% |
| 22 | Detroit, Michigan | 32,2% |
| 23 | Tampa, Florida | 32,3% |
| 24 | Portland, Oregon | 32,2% |
| 25 | Denver, Colorado | 27,1% |
Xem thêm
Tham khảo
- ^ "Flatting". Ministry of Business Innovation and Employment. Truy cập ngày 24 tháng 12 năm 2018.
- ^ "Roomie definition". MacMillan Dictionary/Thesaurus. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2010.
- ^ Kopf, Dan (ngày 24 tháng 11 năm 2015). "Where Is the Roommate Capital of the United States?". Priceonomics. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2015.
Liên kết ngoài
Tập tin:Commons-logo.svg Tư liệu liên quan tới bạn cùng phòng tại Wikimedia Commons Bản mẫu:Accommodation