Bản mẫu:Hộp thông tin tu sĩ
(Đổi hướng từ Bản mẫu:Infobox religious biography)
Hộp thông tin tu sĩ |
|---|
| Bản mẫu này được sử dụng ở rất nhiều trang, vì thế những thay đổi đến nó sẽ hiện ra rõ ràng. Vui lòng thử nghiệm các thay đổi ở trang con /sandbox, /testcases của bản mẫu, hoặc ở không gian người dùng của bạn. Cân nhắc thảo luận các thay đổi tại trang thảo luận trước khi áp dụng sửa đổi. |
| Thiết kế và nội dung của các hộp thông tin tiểu sử phải tuân theo quy định của Wikipedia về thông tin kiểm chứng được, hướng dẫn quy cách hộp thông tin và hướng dẫn quy cách tiểu sử. Tất cả nội dung được hiển thị trong Bản mẫu này phải tuân thủ chính sách tiểu sử người đang sống nếu được áp dụng. Tài liệu không có nguồn hoặc nguồn kiểm chứng kém và thiếu xác thực tin cậy gây tranh cãi về người sống phải được xóa bỏ ngay lập tức khỏi bài viết và trang thảo luận của nó, đặc biệt nếu có khả năng bôi nhọ người đó. |
| Bản mẫu này sử dụng Lua: |
{{{honorific_prefix}}} {{{name}}} {{{honorific_suffix}}} | |
|---|---|
{{{native_name}}} | |
| [[File:{{{image}}}|frameless|alt={{{alt}}}|upright=1]] {{{caption}}} | |
| Chức danh | {{{title}}} |
| Đời tư | |
| Sinh | {{{birth_name}}} {{{birth_date}}} {{{birth_place}}} |
| Mất | {{{death_date}}} {{{death_place}}} |
| Nơi yên nghỉ | {{{resting_place}}} {{{resting_place_coordinates}}} |
| Flourished | {{{flourished}}} |
| Nguyên quán | {{{home_town}}} |
| Bạn đời | {{{spouse}}} |
| Con cái | {{{children}}} |
| Phụ huynh | {{{parents}}} |
| Việc làm nổi tiếng | {{{notable_works}}} |
| Giáo dục | {{{education}}} |
| Tên khác | {{{other_names}}} |
| Bút danh | {{{pen_name}}} |
| Thánh phong | {{{posthumous_name}}} |
| Chữ ký | [[File:{{{signature}}}|150px|class=skin-invert-image]] |
| Website | {{{website}}} |
| Đời tu | |
| Tôn giáo | {{{religion}}} |
| Giáo phái | {{{denomination}}} |
| Chùa | {{{temple}}} |
| Dòng tu | {{{order}}} |
| Viện | {{{institute}}} |
| Nhà thờ | {{{church}}} |
| Trường học | {{{school}}} |
| Dòng dõi | {{{lineage}}} |
| Môn phái | {{{sect}}} {{{subsect}}} |
| Pháp danh | {{{dharma_name}}} |
| Tu viện | {{{monastic_name}}} |
| Chuyên môn | {{{profession}}} |
| Phong chức | {{{ordination}}} |
| Thánh hiến | {{{consecration}}} |
| Initiation | {{{initiation}}} |
| Vị trí cấp cao | |
| Sư phụ | {{{teacher}}} |
| Nguồn cội | {{{location}}} |
| Present post | {{{present_post}}} |
| Post | {{{post}}} |
Nhiệm kỳ | {{{period}}} |
| Tiền nhiệm | {{{predecessor}}} |
| Kế nhiệm | {{{successor}}} |
Lý do từ chức | {{{reason}}} |
| Previous post | {{{previous_post}}} |
| Tái sinh | {{{reincarnation_of}}} |
Đồ đệ
| |
| Nghĩa vụ quân sự | |
| Hàm | {{{rank}}} |
| Đơn vị | {{{unit}}} |
| Lệnh | {{{commands}}} |
| {{{module}}} | |
| {{{module2}}} | |
Bản mẫu này có thể được sử dụng để cung cấp thông tin so sánh nhanh về tiểu sử của các nhân vật tôn giáo. Bản mẫu này không dành cho các nhân vật thần thoại (hãy cân nhắc sử dụng các hộp thông tin khác, ví dụ như {{Thông tin nhân vật hư cấu}}). Mẫu này cũng không dành cho các tiểu sử không liên quan đến tôn giáo (hãy cân nhắc sử dụng các hộp thông tin khác, ví dụ như {{Hộp thông tin triết gia}}).
Cú pháp đầy đủ
Tất cả các mục đều là tùy chọn, và bất kỳ mục nào không được sử dụng nên được xóa bỏ; nếu bỏ trống, tên sẽ được suy ra từ tiêu đề trang.
{{Hộp thông tin tu sĩ
| background = <!-- optional header background color -->
| honorific_prefix =
| name =
| honorific_suffix =
| native_name =
| native_name_lang =
| image =
| alt =
| caption =
| title =
| birth_name = Tên khai sinh
| birth_date = Ngày sinh theo định dạng YYYY - MM - DD.
| birth_place =
| death_date = Ngày mất theo định dạng YYYY - MM - DD.
| death_place =
| death_cause = <!-- chỉ nên đưa vào khi nguyên nhân tử vong có ý nghĩa quan trọng đối với danh tính của người đó -->
| resting_place =
| resting_place_coordinates = <!-- {{tọa độ|vĩ độ|kinh độ|loại: điểm mốc|hiển thị=nội tuyến, tiêu đề}} -->
| flourished =
| home_town = Nguyên quán
| spouse = Bạn đời
| partner = Đồng nghiệp
| children = Con cái
| parents = Phụ huynh
| mother = Cha
| father = Mẹ
| notable_works = Tác phẩm đáng chú ý
| education = Giáo dục
| known_for = Lý do nổi tiếng
| other_names = Tên khác
| pen_name = Bút danh
| posthumous_name = Thánh phong
| occupation = Nghề nghiệp
| relatives = Người thân
| misc = Khác
| honors = Vinh danh
| signature = Chữ ký
| religion = Tôn giáo
| denomination = Giáo phái
| temple = Chùa
| order = Dòng tu
| institute = Viện
| church = Nhà thờ
| founder = Sáng lập nên
| philosophy = Triết lý
| school = Trường học
| lineage = Dòng dõi
| sect = Phái
| subsect = Môn phái
| dharma_name = Pháp danh
| monastic_name = Tu viện
| profession = Chuyên môn
| ordination = Thụ phong
| consecration = Tôn phong
| initiation = Khởi xướng
| initiation_date = Ngày khởi xướng
| initiation_place = Nơi khởi xướng
| initiator = Người khởi xướng
| teacher = Sư phụ
| location = Địa điểm
| previous_post =
| present_post =
| post =
| period = Nhiệm kỳ
| predecessor = Tiền nhiệm
| successor = Kế nhiệm
| reason = Lý do
| reincarnation_of = Hiện thân của
| students = Đồ đệ
| initiated =
| rank = Tầng lớp
| website = <!-- {{URL|example.com}} -->
}}Cách dùng
Kỳ Na giáo
{{Hộp thông tin tu sĩ
| honorific_prefix =
| honorific_suffix =
| image =
| alt =
| caption =
| religion = [[Kỳ Na giáo]]
| sect = [[Digambara]] / [[Svetambara]]
| subsect =
| birth_name =
| birth_date =
| birth_place =
| death_date =
| death_place =
| father =
| mother =
| predecessor =
| successor =
| teacher =
| disciples =
| work =
| initiation_rank =
| initiation_name =
| initiation_date =
| initiation_place =
| initiator =
| initiation_rank2 =
| initiation_name2 =
| initiation_date2 =
| initiation_place2 =
| initiator2 =
| website =
}}Do Thái giáo
{{Hộp thông tin tu sĩ
| religion = [[Do Thái giáo]]
| honorific_prefix =
| name =
| native_name =
| native-name-lang =
| honorific_suffix =
| title =
| image =
| caption =
| synagogue =
| position =
| yeshiva =
| organisation =
| began =
| ended =
| main_work =
| predecessor =
| successor =
| other_post =
<!---------- Thông tin cá nhân ---------->
| birth_name =
| birth_date =
| birth_place =
| death_date =
| death_place =
| yahrtzeit =
| burial_place =
| denomination =
| residence =
| dynasty =
| parents =
| father =
| mother =
| spouse =
| children =
| occupation =
| profession =
| education =
| semicha =
| signature =
}}Ví dụ
Mẹ Têrêsa thành Kolkata | |
|---|---|
| Hình ảnh Mẹ Têrêsa đội khăn trùm đầu màu trắng có sọc xanh. | |
| Chức danh | Tổng tư lệnh |
| Đời tư | |
| Sinh | Anjezë Gonxhe Bojaxhiu 26 tháng 8, 1910 |
| Mất | 5 tháng 9, 1997 (87 tuổi) |
| Đời tu | |
| Tôn giáo | Công giáo |
| Viện |
|
| Vị trí cấp cao | |
Nhiệm kỳ | 1950–1997 |
| Kế nhiệm | Nirmala Joshi |
{{Hộp thông tin tu sĩ
| background = royalblue
| name = Mẹ Têrêsa thành Kolkata
| image = MotherTeresa 090.jpg
| alt = Hình ảnh Mẹ Têrêsa đội khăn trùm đầu màu trắng có sọc xanh.
| religion = [[Giáo hội Công giáo|Công giáo]]
| institute = {{unbulleted list|[[Nhà mẹ Dòng Loreto]] (1928–1948)|[[Dòng Thừa Sai Bác Ái]] (từ 1950)}}
| birth_name = Anjezë Gonxhe Bojaxhiu
| birth_date = {{birth date|1910|8|26}}
| birth_place = {{longitem|[[Skopje|Üsküb]], [[Đế quốc Ottoman]] (bây giờ là [[Skopje]], [[Bắc Macedonia]])}}
| death_date = {{death date and age|1997|9|5|1910|8|26}}
| death_place = [[Kolkata]], [[Tây Bengal]], [[Ấn Độ]]
| title = Tổng tư lệnh
| period = 1950–1997
| successor = [[Sơ Nirmala|Nirmala Joshi]]
}}Xem thêm
en:Template:Infobox religious biography
id:Templat:Infobox Buddhist biography
nl:Sjabloon:Infobox geestelijke
ja:Template:Infobox religious biography