Cách sử dụng

Bản mẫu này tính toán giá trị tương đương của một khoản tiền trong quá khứ so với một năm khác (thường là năm hiện tại), dựa trên dữ liệu lạm phát (CPI).

Cú pháp cơ bản

  • {{Lạm phát|index|value|start_year}}
  • {{Lạm phát|index|value|start_year|end_year}}
  • {{Lạm phát|index|value|start_year|r=decimals|fmt=eq}}

Các tham số

Tham số Bắt buộc Mô tả
1 (index) Mã quốc gia hoặc mã chỉ số (ví dụ: US, UK, VN...).
Xem danh sách hỗ trợ tại Mô đun:Inflation/data.
2 (value) Giá trị tiền tệ ban đầu (không bao gồm ký hiệu tiền tệ, không dùng dấu phẩy).
3 (start_year) Năm gốc của giá trị tiền tệ.
4 (end_year) Không Năm đích muốn quy đổi. Nếu bỏ trống, bản mẫu sẽ tự động dùng năm mới nhất có trong dữ liệu.
r Không Làm tròn số thập phân:
  • r=0: Làm tròn thành số nguyên (mặc định).
  • r=2: Giữ 2 số lẻ.
  • r=-3: Làm tròn đến hàng nghìn.
fmt Không Định dạng hiển thị:
  • c: Thêm dấu phân cách hàng nghìn (ví dụ: 1,000).
  • eq: Hiển thị dạng văn bản đầy đủ "tương đương...".
cursign Không Ký hiệu tiền tệ (chỉ dùng khi fmt=eq). Mặc định là $.

Ví dụ

Cơ bản

Tính giá trị 100 đô la Mỹ năm 1980 xem bằng bao nhiêu hiện nay:

  • {{Lạm phát|US|100|1980}} → 382

Làm tròn số (r)

Lấy 2 chữ số thập phân:

  • {{Lạm phát|US|100|1980|r=2}} → 381.62

Làm tròn thành số nguyên:

  • {{Lạm phát|US|100|1980|r=0}} → 382

Định dạng văn bản (fmt)

Hiển thị câu đầy đủ có dấu phân cách:

  • {{Lạm phát|US|595|1982|fmt=eq}} → tương đương $1.939 vào năm 2026

Thêm ký hiệu tiền tệ tùy chỉnh:

  • {{Lạm phát|UK|10|1970|fmt=eq|cursign=£}} → tương đương £184 vào năm 2026

Sử dụng trong bài viết (Khuyên dùng)

Để bài viết luôn cập nhật năm hiện tại tự động, hãy dùng kèm bản mẫu {{CURRENTYEAR}}:

...trị giá 3,2 tỷ đô la năm 1983 (tương đương khoảng {{Lạm phát|US|3.2|1983|r=1}} tỷ đô la năm {{CURRENTYEAR}})...

→ ...trị giá 3,2 tỷ đô la năm 1983 (tương đương khoảng 10.1 tỷ đô la năm 2026)...

Các mã chỉ số phổ biến

  • US: Hoa Kỳ (CPI)
  • UK: Vương quốc Anh (CPI)
  • JP: Nhật Bản
  • (Và nhiều mã khác tùy thuộc vào dữ liệu trong Mô đun:Inflation/data)

TemplateData

Đây là tài liệu Dữ liệu bản mẫu cho bản mẫu này được sử dụng bởi Trình soạn thảo trực quan và các công cụ khác; xem báo cáo sử dụng tham số hàng tháng cho bản mẫu này.

Dữ liệu bản mẫu cho Lạm phát

Bản mẫu tính toán giá trị lạm phát của một khoản tiền từ năm này sang năm khác dựa trên chỉ số CPI.

Tham số bản mẫu

Nên dùng bản mẫu này với các tham số đặt trên cùng một hàng.

Tham sốMiêu tảKiểuTrạng thái
Mã chỉ số (Index)1

Mã quốc gia hoặc loại chỉ số lạm phát (ví dụ: US, UK, JP...)

Ví dụ
US
Chuỗi dàibắt buộc
Giá trị (Value)2

Số tiền ban đầu cần tính toán (chỉ nhập số, không nhập dấu phẩy hay ký hiệu tiền tệ)

Ví dụ
1000
Sốbắt buộc
Năm bắt đầu3

Năm gốc của giá trị tiền tệ ban đầu

Ví dụ
1980
Sốbắt buộc
Năm kết thúc4

Năm muốn quy đổi giá trị ra (mặc định là năm gần nhất có dữ liệu)

Ví dụ
2024
Sốtùy chọn
Làm trònr

Số chữ số thập phân muốn làm tròn (0 là số nguyên, số âm là làm tròn hàng chục/trăm...)

Mặc định
0
Ví dụ
2
Sốtùy chọn
Định dạngfmt

Chọn 'c' để có dấu phẩy ngăn cách, 'eq' để hiện câu văn đầy đủ 'tương đương...'

Ví dụ
eq
Chuỗi dàitùy chọn
Ký hiệu tiền tệcursign

Ký hiệu tiền tệ hiển thị khi dùng fmt=eq (ví dụ: $, £, €...)

Mặc định
$
Ví dụ
$
Không rõtùy chọn

Xem thêm