Bước tới nội dung

Baek Ji-young

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Baek Ji Young)
Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Baek.

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Baek Ji Young
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Baek Ji Young vào năm 2019
Sinh25 tháng 3, 1976 (50 tuổi)
Seoul, Hàn Quốc
Nghề nghiệpCa sĩ
Năm hoạt động1999–nay
Phối ngẫuJung Suk-won (m. 2013)
Con cái1
Sự nghiệp âm nhạc
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Hãng đĩaMusic Works
  1. đổi Bản mẫu:Hộp thông tin tên tiếng Trung/Korean

Baek Ji Young (tiếng HànLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.; HanjaLỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Lang/data/iana scripts' not found.; Hán-Việt: Bạch Chí Anh, sinh ngày 25 tháng 3 năm 1976) là một ca sĩ pop ballad Hàn Quốc.

Đời sống cá nhân

Baek Ji Young đã kết hôn với nam diễn viên Jung Suk-won vào 2 tháng 6 năm 2013 tại Sheraton Grande Walkerhill.[1][2][3] Cặp đôi bắt đầu hẹn hò vào năm 2011,[4][5][6][7][8][9][10][11] và đang chờ đợi đứa con đầu lòng.[12][13][14] Tuy nhiên, vào 27 tháng 6 năm 2013, nó đã được xác nhận rằng Baek bị sẩy thai, sau bốn tháng mang thai.[15][16][17][18]

Danh sách đĩa nhạc

Giải thưởng

Năm Thể loại Đề cử Kết quả
1999 Nghệ sĩ mới đơn xuất sắc nhất "Choice" (선택)[19] Đề cử
2000 Nghệ sĩ nữ xuất sắc nhất "Sad Salsa"[20] Đề cử
2006 Nghệ sĩ nữ xuất sắc nhất "I Won't Love"
(Smile Again)[21]
Đoạt giải
2009 "Like Being Hit by a Bullet"
(Sensibility)[22]
Đoạt giải
2011 "Ordinary"
(Pitta)[23]
Đoạt giải
OST xuất sắc nhất "That Woman" - Secret Garden[23] Đoạt giải

Giải thưởng chương trình âm nhạc

Đây là bộ sưu tập giải thưởng của Baek Ji-young chiến thắng trên chương trình âm nhạc Hàn Quốc.

Năm Ngày Bài hát
2000 11 tháng 6 Dash
18 tháng 6
20 tháng 8 Sad Salsa
2006 4 tháng 6 사랑안해 (I Won't Love)
2008 21 tháng 12 총맞은것처럼 (Like Being Hit by a Bullet)
2009 4 tháng 1
Năm Ngày Bài hát
2000 25 tháng 5 Dash
1 tháng 6
8 tháng 6
10 tháng 8 Sad Salsa
24 tháng 8
2008 5 tháng 12 총 맞은 것처럼 (Like Being Hit by a Bullet)
12 tháng 12
19 tháng 12
2009 2 tháng 1
9 tháng 1

Music Camp

Năm Ngày Bài hát
2000 27 tháng 5 Dash
3 tháng 6
10 tháng 6

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ "1999 Video Music Award part 1" Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. MAMA. Truy cập ngày 23 tháng 6 năm 2014.
  20. ^ "2000 M.net Korean Music Festival Winners list" Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. MAMA. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2014.
  21. ^ "2006 M.net Korean Music Festival Winners list" Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. MAMA. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2014.
  22. ^ "2009 M.net Korean Music Festival Winners list" Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. MAMA. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2014.
  23. ^ a ă "2011 M.net Korean Music Festival Winners list" Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.. MAMA. Truy cập ngày 12 tháng 6 năm 2014.
Giải thưởng và thành tích
Tiền nhiệm
BoA
Mnet Asian Music Awards lần thứ 8Nữ nghệ sĩ xuất sắc nhất
2006
Kế nhiệm
Ivy
Tiền nhiệm
Lee Hyori
Mnet Asian Music Awards lần thứ 11 – Nữ nghệ sĩ xuất sắc nhất
2009
Kế nhiệm
BoA
Tiền nhiệm
BoA
Mnet Asian Music Awards lần thứ 13 - Nữ nghệ sĩ solo xuất sắc nhất
2011
Kế nhiệm
IU