Bước tới nội dung

Basel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Basle)

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Basel
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Rhine ở Basel

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Huy hiệu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/Bang Basel-Stadt", "Bản mẫu:Bản đồ định vị Bang Basel-Stadt", và "Bản mẫu:Location map Bang Basel-Stadt" đều không tồn tại.
Quốc giaThụy Sĩ
BangBasel-Stadt
Huyệnn.a.
Chính quyền
 • Thị trưởngRegierungspräsident (Basel-Stadt)
Guy Morin GP
(tính tới 2008)
Độ cao260 m (850 ft)
Độ cao cực tiểu (bờ sông Rhine, biên giới quốc gia nằm tại Kleinhüningen)244,75 m (802,99 ft)
Tên cư dânBasler
Mã bưu chính4000
Giáp vớiAllschwil (BL), Binningen (BL), Birsfelden (BL), Bottmingen (BL), Huningue (FR-68), Münchenstein (BL), Muttenz (BL), Reinach (BL), Riehen, Saint-Louis (FR-68), Weil am Rhein (DE-BW)
Websitewww.basel.ch
SFSO statistics

Basel (/ˈbɑːzəl/, tiếng Đức: Basel /ˈbaːzəl/, tiếng Pháp: Bâle /bal/ hoặc /bɑl/, tiếng Ý: Basilea /bazi'lɛːa/, tiếng Romansh: Basilea /bazi'lɛːa/) là thành phố đông dân thứ ba của Thụy Sĩ (180.976 người năm 2022). Nếu tính cả vùng đại đô thị, thành phố có dân số 731.000 người (tính đến 2004), Basel là vùng đô thị lớn thứ ba của Thụy Sĩ.

Nằm ở phía tây bắc Thụy Sĩ trên dòng sông Rhine, Basel đóng vai trò là trung tâm công nghiệp dược và hóa chất của quốc gia. Thành phố này giáp ranh với ĐứcPháp. Vùng Basel, có tầm ảnh hưởng lan rộng tới cả Baden-Württemberg của Đức và Alsace của Pháp, phản ảnh những di tích của ba bang của nó trong cái tên Latin hiện đại là: "Regio TriRhena". Nơi đây cũng có trường đại học lâu đời nhất liên bang Thụy Sĩ, đại học Basel (1460).

Basel thường được biết trong tiếng Anh là "Basle", phát âm như trong tiếng Pháp.

Basel là thành phố nói chủ yếu tiếng Đức. Ngữ âm của địa phương tiếng Đức tại Thụy Sĩ được gọi là tiếng Đức Basel.

Địa lý

Khí hậu

Theo hệ phân loại Köppen, Basel có khí hậu đại dương (Cfb)[1] với ảnh hưởng lục địa do vị trí tương đối sâu trong đất liền. Trung bình mỗi năm thành phố có 120,4 ngày mưa. Tháng ẩm ướt nhất là tháng 5 với lượng mưa trung bình là 99 mm (3,9 in). Tháng khô nhất trong năm là tháng 1 với lượng mưa trung bình là 45 mm (1,8 in) trong hơn 8 ngày.[2]

Dữ liệu khí hậu của Basel
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 19.0
(66.2)
22.0
(71.6)
25.2
(77.4)
30.5
(86.9)
33.5
(92.3)
38.4
(101.1)
39.0
(102.2)
38.7
(101.7)
35.0
(95.0)
29.6
(85.3)
21.9
(71.4)
20.6
(69.1)
39.0
(102.2)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 4.5
(40.1)
6.4
(43.5)
11.2
(52.2)
15.2
(59.4)
19.6
(67.3)
22.9
(73.2)
25.3
(77.5)
24.7
(76.5)
20.3
(68.5)
15.2
(59.4)
8.7
(47.7)
5.2
(41.4)
14.9
(58.8)
Trung bình ngày °C (°F) 1.6
(34.9)
2.7
(36.9)
6.6
(43.9)
10.0
(50.0)
14.2
(57.6)
17.4
(63.3)
19.7
(67.5)
19.1
(66.4)
15.1
(59.2)
10.9
(51.6)
5.5
(41.9)
2.6
(36.7)
10.5
(50.9)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) −1.1
(30.0)
−0.5
(31.1)
2.5
(36.5)
5.1
(41.2)
9.2
(48.6)
12.4
(54.3)
14.5
(58.1)
14.2
(57.6)
10.9
(51.6)
7.4
(45.3)
2.7
(36.9)
0.1
(32.2)
6.5
(43.7)
Thấp kỉ lục °C (°F) −24.2
(−11.6)
−23.8
(−10.8)
−14.8
(5.4)
−6.3
(20.7)
−2.7
(27.1)
1.1
(34.0)
5.1
(41.2)
3.6
(38.5)
−1.3
(29.7)
−5.5
(22.1)
−11.0
(12.2)
−20.9
(−5.6)
−24.2
(−11.6)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 47
(1.9)
45
(1.8)
55
(2.2)
64
(2.5)
99
(3.9)
86
(3.4)
91
(3.6)
80
(3.1)
78
(3.1)
73
(2.9)
59
(2.3)
66
(2.6)
842
(33.1)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 8.9
(3.5)
11.5
(4.5)
4.6
(1.8)
0.7
(0.3)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.1
(0.0)
2.6
(1.0)
8.5
(3.3)
36.9
(14.5)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 9.3 8.4 9.8 10.2 12.4 10.9 10.2 9.9 8.8 10.1 10.0 10.4 120.4
Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 1.0 cm) 3.0 2.9 1.3 0.2 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.1 1.0 2.6 11.1
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 81 76 70 68 72 71 70 72 77 81 82 82 75
Số giờ nắng trung bình tháng 67 80 119 149 175 196 223 206 150 104 68 52 1.590
Phần trăm nắng có thể 29 32 36 40 41 45 51 53 45 36 29 25 40
Nguồn 1: MeteoSwiss[3]
Nguồn 2: KNMI[4]

Thành phố kết nghĩa

Basel kết nghĩa với:[5]

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Thư mục

  • Basel (City) bằng các tiếng Đức, Pháp, và Ý trong quyển Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  • Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.

Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Authority control/config' not found.