Beja (tỉnh)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tỉnh Beja | |
|---|---|
| — Tỉnh — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Bồ Đào Nha |
| Vùng | Alentejo |
| Tỉnh lịch sử | Baixo Alentejo |
| Số huyện | 14 |
| Số xã | 100 |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 10,225 km2 (3,948 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 161,211 |
| • Mật độ | 16/km2 (41/mi2) |
| Số dân biểu nghị viện | 3 |
Tỉnh Beja (tiếng Bồ Đào Nha:) là một tỉnh của Bồ Đào Nha, giáp biên giới với các vùng Extremadura và Andalucía của Tây Ban Nha. Thủ phủ tỉnh đóng tại thành phố Beja.
Các khu tự quản
Tỉnh gồm 11 khu tự quản: