Bước tới nội dung

Bosna (vùng)

44°10′B 17°47′Đ / 44,16°B 17,78°Đ / 44.16; 17.78
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Bosnia (vùng))
Bosna
Bosna
Босна
—  Vùng  —

Hiệu kỳ

Ấn chương

Approximate borders between two modern-day regions of Bosnia and Herzegovina - Bosnia (marked dark brown) and Herzegovina (marked light brown)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaBosna và Hercegovina
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng39,021 km2 (15,066 mi2)
Dân số
 • Ước tính (2013)k. 3 triệu người
Tên cư dânNgười Bosna
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)

Bosnia (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 310: attempt to index local 'data_module' (a boolean value)., phát âm [bɔ̂sna]) là một vùng của Bosna và Hercegovina. Vùng này chủ yếu nằm trong dãy Dinaric Alps, nằm dọc theo ranh giới phía nam của bồn địa Pannonia, cùng với các sông SavaDrina tạo thành ranh giới phía bắc và phía đông. Vùng còn lại của đất nước, nằm ở phía nam, là Herzegovina. Bosnia là một thuật ngữ không chính thức dùng để chỉ cả đất nước.

Diện tích của Bosnia là khoảng 41.000 km², và chiếm khoảng 80% diện tích của đất nước Bosna và Hercegovina ngày nay. Không có ranh giới chính thức giữa hai vùng của Bosna và Hercegovina, và về mặt không chính thức, Herzegovina ở phía nam của núi Ivan planina.

Hai vùng đã hình thành nên một thực thể địa chính trị từ thời Trung cổ, và tên gọi "Bosnia" cũng thường xuất hiện trong các lĩnh vực lịch sử và địa chính trị để chỉ cả hai vùng (Bosna và Hercegovina). Việc sử dụng chính thức tên gọi bao gồm cả hai vùng chỉ mới bắt đầu từ cuối thời đế chế Ottoman cai trị.

Tham khảo