Boswellia nana
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Boswellia nana | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Sapindales |
| Họ (familia) | Burseraceae |
| Chi (genus) | Boswellia |
| Loài (species) | B. nana |
| Danh pháp hai phần | |
| Boswellia nana Hepper[2] | |
Boswellia nana là một loài thực vật thuộc họ Burseraceae đặc hữu của Yemen's đảo Soqotra.[3] Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và vùng nhiều đá.
Tham khảo
- Miller, A. 2004. Boswellia nana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 8 năm 2007.
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Boswellia nana was originally described and published in Hooker's Icones Plantarum 37: t. 3676. 1971. Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.