Bước tới nội dung

Họ Cá đuôi gai

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Cá đuôi gai)
Họ Cá đuôi gai
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Nhánh Actinopteri
Phân lớp (subclass)Neopterygii
Phân thứ lớp (infraclass)Teleostei
Nhánh Osteoglossocephalai
Nhánh Clupeocephala
Nhánh Euteleosteomorpha
Nhánh Neoteleostei
Nhánh Eurypterygia
Nhánh Ctenosquamata
Nhánh Acanthomorphata
Nhánh Euacanthomorphacea
Nhánh Percomorphaceae
Nhánh Eupercaria
Bộ (ordo)Acanthuriformes
Họ (familia)Acanthuridae
Chi

Họ Cá đuôi gai (tên khoa học: Acanthuridae) là một họ cá theo truyền thống được xếp trong phân bộ Acanthuroidei của bộ Cá vược (Perciformes),[1] nhưng những nghiên cứu phát sinh chủng loài gần đây của Betancur và ctv đã xếp nó trong bộ mới lập là Acanthuriformes.[2][3] Họ này có khoảng 84 loài thuộc 6 chi, và tất cả đều sống ở các vùng nhiệt đới thuộc các đại dương, thường là xung quanh các rạn san hô. Nhiều loài có màu sắc tươi sáng và xuất hiện phổ biến trong các hồ cá cảnh.

Đặc điểm riêng có của họ Cá đuôi gai là một hoặc nhiều cái gai trông giống như con dao mổ và rất sắc nhọn ở trên cả hai mặt của đuôi cá. Cá có vây lưng, vây hậu mônvây đuôi lớn, trải dài gần hết chiều dài cơ thể. Mõm cá nhỏ và có một hàng răng dùng để ăn tảo biển.[1]

Đa số các loài thuộc họ Cá đuôi gai có kích cỡ tương đối nhỏ với chiều dài cơ thể tối đa là 15–40 cm. Tuy nhiên, một số thành viên của các chi Acanthurus, Prionurus và đa số thành viên của chi Naso có thể to lớn hơn, trong đó loài Naso annulatus có thể đạt tới 1 m (lớn nhất trong họ). Do những loài cá này tăng trưởng nhanh nên cần phải kiểm tra kích cỡ trưởng thành trung bình và sự phù hợp của cá trước khi đưa cá vào hồ cá cảnh.

Danh sách loài

Acanthurus achilles
Acanthurus dussumieri
Acanthurus leucosternon
Acanthurus tennentii
Ctenochaetus strigosus
Naso lopezi
Naso unicornis
Zebrasoma desjardinii
Acanthurus olivaceus đang được hai con Labroides phthirophagus làm vệ sinh.
Paracanthurus hepatus trong hồ cá cảnh

Khung thời gian tiến hoá các chi

<timeline> ImageSize = width:1000px height:auto barincrement:15px PlotArea = left:10px bottom:50px top:10px right:10px

Period = from:-65.5 till:10 TimeAxis = orientation:horizontal ScaleMajor = unit:year increment:5 start:-65.5 ScaleMinor = unit:year increment:1 start:-65.5 TimeAxis = orientation:hor AlignBars = justify

Colors =

#legends
id:CAR	 value:claret
id:ANK 	 value:rgb(0.4,0.3,0.196)
id:HER	 value:teal
id:HAD	 value:green
id:OMN	 value:blue
id:black value:black
id:white value:white
id:cenozoic value:rgb(0.54,0.54,0.258)
id:paleogene value:rgb(0.99,0.6,0.32) 
id:paleocene value:rgb(0.99,0.65,0.37) 
id:eocene value:rgb(0.99,0.71,0.42) 
id:oligocene value:rgb(0.99,0.75,0.48) 
id:neogene value:rgb(0.999999,0.9,0.1) 
id:miocene value:rgb(0.999999,0.999999,0) 
id:pliocene value:rgb(0.97,0.98,0.68) 
id:quaternary value:rgb(0.98,0.98,0.5)
id:pleistocene value:rgb(0.999999,0.95,0.68)
id:holocene value:rgb(0.999,0.95,0.88)

BarData=

bar:eratop
bar:space
bar:periodtop
bar:space
bar:NAM1
bar:NAM2
bar:space
bar:period
bar:space
bar:era

PlotData=

align:center textcolor:black fontsize:M mark:(line,black) width:25 
shift:(7,-4)

bar:periodtop
from: -65.5 till: -55.8 color:paleocene text:Thế Paleocen
from: -55.8 till: -33.9 color:eocene text:Thế Eocen 
from: -33.9 till: -23.03 color:oligocene text:Thế Oligocen 
from: -23.03 till: -5.332 color:miocene text:Thế Miocen
from: -5.332 till: -2.588 color:pliocene text:Plio.
from: -2.588 till: -0.0117 color:pleistocene text:Thế Pleistocen
from: -0.0117 till: 0 color:holocene text:Thế Holocen
bar:eratop
from: -65.5 till: -23.03 color:paleogene text:Kỷ Paleogen 
from: -23.03 till: -2.588 color:neogene text:Kỷ Neogen
from: -2.588 till: 0 color:quaternary text:Kỷ Đệ tứ

PlotData=

align:left fontsize:M mark:(line,white) width:5 anchor:till align:left
color:eocene bar:NAM1 from:	-55.8	till:	0	text:	Acanthurus
color:eocene bar:NAM2 from:	-55.8	till:	0	text:	Naso

PlotData=

align:center textcolor:black fontsize:M mark:(line,black) width:25
bar:period
from: -65.5 till: -55.8 color:paleocene text:Thế Paleocen
from: -55.8 till: -33.9 color:eocene text:Thế Eocen 
from: -33.9 till: -23.03 color:oligocene text:Thế Oligocen 
from: -23.03 till: -5.332 color:miocene text:Thế Miocen
from: -5.332 till: -2.588 color:pliocene text:Plio.
from: -2.588 till: -0.0117 color:pleistocene text:Thế Pleistocen
from: -0.0117 till: 0 color:holocene text:Thế Holocen
bar:era
from: -65.5 till: -23.03 color:paleogene text:Kỷ Paleogen 
from: -23.03 till: -2.588 color:neogene text:Kỷ Neogen
from: -2.588 till: 0 color:quaternary text:Kỷ Đệ tứ

</timeline>

Từ nguyên và lịch sử phân loại

Tên của họ cá này xuất phát từ các từ akanthaoura trong tiếng Hi Lạp, tạm dịch là "gai" và "đuôi". Điều này ám chỉ đặc điểm dễ nhận ra của họ Cá đuôi gai, đó là cái "dao mổ" ở cuống đuôi của chúng.[1]

Vào đầu thập niên 1900, họ cá này được gọi là Hepatidae.[4]

Chú thích

  1. ^ a b c Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (1976). "Acanthuridae" trên FishBase. Phiên bản tháng 4 năm 1976.
  2. ^ Ricardo Betancur-R., Richard E. Broughton, Edward O. Wiley, Kent Carpenter, J. Andrés López, Chenhong Li, Nancy I. Holcroft, Dahiana Arcila, Millicent Sanciangco, James C Cureton II, Feifei Zhang, Thaddaeus Buser, Matthew A. Campbell, Jesus A Ballesteros, Adela Roa-Varon, Stuart Willis, W. Calvin Borden, Thaine Rowley, Paulette C. Reneau, Daniel J. Hough, Guoqing Lu, Terry Grande, Gloria Arratia, Guillermo Ortí, 2013, The Tree of Life and a New Classification of Bony Fishes Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2020 tại Wayback Machine, PLOS Currents Tree of Life. 18-04-2013. Ấn bản 1, doi:10.1371/currents.tol.53ba26640df0ccaee75bb165c8c26288.
  3. ^ Betancur-R, R., E. Wiley, N. Bailly, M. Miya, G. Lecointre, and G. Ortí. 2014. Phylogenetic Classification of Bony Fishes Lưu trữ ngày 14 tháng 8 năm 2015 tại Wayback Machine - Version 3, 30-7-2014.
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Tham khảo

Lỗi Lua trong Mô_đun:Taxonbar tại dòng 141: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).