Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Cá Cựu
—  Thành phố cấp huyện  —
个旧市
Cá Cựu thị
Chuyển tự Trung văn
 • Giản thể个旧
 • Phồn thể個舊
 • Bính âmGejiu
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 583: Không tìm thấy trang định rõ bản đồ định vị. "Mô đun:Location map/data/China Yunnan", "Bản mẫu:Bản đồ định vị China Yunnan", và "Bản mẫu:Location map China Yunnan" đều không tồn tại.Vị trí tại Vân Nam
Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhVân Nam
Châu tự trịHồng Hà
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộngBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Dân số (2000)
 • Tổng cộng453.300
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Mã bưu chính661000
Websitehttp://www.gjjw.gov.cn/

Cá Cựu (tiếng Trung Hoa giản thể: 个旧, phồn thể: 個舊, bính âm: Gejiu; tiếng Cáp Nê: Goqjef) là một thành phố cấp huyện, thủ phủ cũ của Châu tự trị dân tộc Cáp Nê, Di Hồng Hà thuộc tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Vào năm 2000, Cá Cựu có dân số 453.300 người (xếp hạng thứ 5 ở Vân Nam). Đây là nơi có trữ lượng thiếc lớn nhất Trung Quốc và ngành công nghiệp chủ chốt của Cá Cựu là khai thác quặng mỏ.

Cá Cựu nằm trên vòng đai của một lòng chảo giống như miệng núi lửa. Ở giữa là hồ nước trên đỉnh một ngọn núi. Con đường chính đi vào Cá Cựu là từ phía bắc băng qua một con đèo hẹp. Về phía đông và phía tây là các mỏm núi dốc. Cá Cựu nằm trên một rặng núi về phía bắc của thung lũng Hồng Hà chảy vào Việt Nam

Địa lý

Cá Cựu nằm trong khu vực có tọa độ từ 102°54' tới 103°24' kinh đông và 23°01' tới 23°36' vĩ bắc, trong khu vực có đường Bắc chí tuyến chạy qua. Điểm cao nhất đạt 2.740 m, điểm thấp nhất đạt 150 m. Khu vực đô thị nằm trên độ cao trung bình 1.688 m.

Khí hậu

Nhiệt độ trung bình hàng năm đạt 16,4 °C, tháng lạnh nhất trung bình 10,1 °C (tháng 1), tháng nóng nhất trung bình đạt 20,5 °C (tháng 7).

Phân chia hành chính

Cá Cựu chia ra thành 1 nhai đạo, 7 trấn, 2 hương:

  • Nhai đạo
    • Thành Khu (城区街道), bao gồm Đại Đồn (大屯街道)
  • Trấn
    • Tích Thành (錫城镇)
    • Sa Điện (沙甸镇)
    • Kê Nhai (雞街镇)
    • Lão Xưởng (老廠镇)
    • Tạp Phòng (卡房镇)
    • Mạn Háo (蔓耗镇)
  • Hương
    • Cổ Sa (贾沙乡)
    • Bảo Hòa (保和乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc