Cá nhám cưa Bahamas
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Pristiophorus schroederi | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Chondrichthyes |
| Phân lớp (subclass) | Elasmobranchii |
| Bộ (ordo) | Pristiophoriformes |
| Họ (familia) | Pristiophoridae |
| Chi (genus) | Pristiophorus |
| Loài (species) | P. schroederi |
| Danh pháp hai phần | |
| Pristiophorus schroederi Springer et Bullis, 1960 | |
Phạm vi phân bố cá nhám cưa Bahamas (xanh biển) | |
Cá nhám cưa Bahamas (danh pháp khoa học: Pristiophorus schroederi) là một loài cá nhám cưa thuộc học Pristiophoridae, được tìm thấy ở tây trung bộ Đại Tây Dương từ Bahamas và Cuba ở độ sâu từ 400 đến 1.000 m. Loài cá nhám cưa này dài ít nhất 80 cm. Loài này được tìm thấy ở thềm lục địa và sườn dốc đảo. Nó đẻ trứng.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Pristiophorus schroederi tại Wikispecies
- Tư liệu liên quan tới Pristiophorus schroederi tại Wikimedia Commons
- Heupel (2005). Pristiophorus schroederi. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2006. Database entry includes justification for why this species is listed as data deficient
- Pristiophorus schroederi (TSN 160778) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Ranier Froese và Daniel Pauly (chủ biên). Thông tin Pristiophorus schroederi trên FishBase. Phiên bản tháng 2 năm 2006.
- http://www.marinespecies.eu/species.php?species_group=sharks&id=228 Bản mẫu:Webarchive
Liên kết ngoài
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox with collapsible groups”.