Cúp UEFA 2007–08
Bản mẫu:Infobox International Football Competition Cúp UEFA 2007–08 là giải lần thứ 37 của giải bóng đá giữa các câu lạc bộ bóng đá châu Âu Cúp UEFA. Trận chung kết được tổ chức tại tại sân vận động Thành phố Manchester, Manchester, Anh vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 giữa hai câu lạc bộ Rangers của Scotland và Zenit St. Peterburg của Nga. Zenit giành chiến thắng 2–0 với các bàn thắng của Igor Denisov và Konstantin Zyrianov để có được chiếc Cúp UEFA lần đầu tiên.
Vòng loại giải đấu bắt đầu từ 19 tháng 7 năm 2007 và các vòng đấu chính khởi tranh từ 20 tháng 9 năm 2007. Tổng cộng có 123 câu lạc bộ tham dự giải đấu này (kể cả vòng loại). Số đội bóng của mỗi quốc gia ở giải đấu khác nhau, dựa vào Hệ số UEFA. Giải có một quốc gia mới tham dự là Montenegro.
Vòng loại
Vòng loại thứ nhất
1 Sân vận động Partizan ở Belgrade tổ chức trận này.
2 UEFA phạt Partizan vì cổ động viên của Partizan gây rỗi.
3 Trận đấu diễn ra tại sân vận động Szusza ở Budapest
4 Trận đấu diễn ra tại sân vận động Zimbru ở Chişinău.
Vòng loại thứ 2
Vòng thứ nhất
1 Trận đấu diễn ra tại Sân vận động Panthessaliko ở Volos vì sân Alkazar của AE Larissa không đáp ứng tiêu chuẩn của UEFA.
Vòng đấu bảng
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
| Đội giành quyền vào vòng trong. | |
| Các đội bị loại. |
Bảng A
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Everton | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 3 | +6 | 12 |
| Bản mẫu:Flagicon Nuremberg | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 6 | +1 | 7 |
| Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg | 4 | 1 | 2 | 1 | 6 | 6 | 0 | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon AZ | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | -1 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Larissa | 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 10 | -6 | 0 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Everton | 3 – 1 | Larissa |
| Zenit St. Petersburg | 1 – 1 | AZ |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Larissa | 2 – 3 | Zenit St. Petersburg |
| Nuremberg | 0 – 2 | Everton |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| AZ | 1 – 0 | Larissa |
| Zenit St. Petersburg | 2 – 2 | Nuremberg |
| 5 tháng 12 2007 | ||
| Nuremberg | 2 – 1 | AZ |
| Everton | 1 – 0 | Zenit St. Petersburg |
| 20 tháng 12 2007 | ||
| AZ | 2 – 3 | Everton |
| Larissa | 1 – 3 | Nuremberg |
Bảng B
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Atlético Madrid | 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 4 | +5 | 10 |
| Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 2 | +5 | 9 |
| Bản mẫu:Flagicon Aberdeen | 4 | 1 | 1 | 2 | 5 | 6 | -1 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Copenhagen | 4 | 1 | 0 | 3 | 1 | 7 | -6 | 3 |
| Bản mẫu:Flagicon Lokomotiv Moskva | 4 | 0 | 2 | 2 | 4 | 7 | -3 | 2 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Panathinaikos | 3 – 0 | Aberdeen |
| Lokomotiv Moskva | 3 – 3 | Atlético Madrid |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Aberdeen | 1 – 1 | Lokomotiv Moskva |
| Copenhagen | 0 – 1 | Panathinaikos |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| Atlético Madrid | 2 – 0 | Aberdeen |
| Lokomotiv Moskva | 0 – 1 | Copenhagen |
| 5 tháng 12 2007 | ||
| Copenhagen | 0 – 2 | Atlético Madrid |
| Panathinaikos | 2 – 0 | Lokomotiv Moskva |
| 20 tháng 12 2007 | ||
| Atlético Madrid | 2 – 1 | Panathinaikos |
| Aberdeen | 4 – 0 | Copenhagen |
Bảng C
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Villarreal | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 3 | +4 | 10 |
| Bản mẫu:Flagicon Fiorentina | 4 | 2 | 2 | 0 | 10 | 4 | +6 | 8 |
| Bản mẫu:Flagicon AEK Athens | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 0 | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon Mladá Boleslav | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 6 | -1 | 3 |
| Bản mẫu:Flagicon Elfsborg | 4 | 0 | 1 | 3 | 3 | 12 | -9 | 1 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Villarreal | 1 – 1 | Fiorentina |
| Elfsborg | 1 – 1 | AEK Athens |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Fiorentina | 6 – 1 | Elfsborg |
| Mladá Boleslav | 1 – 2 | Villarreal |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| AEK Athens | 1 – 1 | Fiorentina |
| Elfsborg | 1 – 3 | Mladá Boleslav |
| 5 tháng 12 2007 | ||
| Mladá Boleslav | 0 – 1 | AEK Athens |
| Villarreal | 2 – 0 | Elfsborg |
| 20 tháng 12 2007 | ||
| AEK Athens | 1 – 2 | Villarreal |
| Fiorentina | 2 – 1 | Mladá Boleslav |
Bảng D
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Hamburg | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 1 | +6 | 10 |
| Bản mẫu:Flagicon Basel | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 1 | +2 | 8 |
| Bản mẫu:Flagicon Brann | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | -1 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Dinamo Zagreb | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 5 | -3 | 2 |
| Bản mẫu:Flagicon Rennes | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 6 | -4 | 2 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Basel | 1 – 0 | Rennes |
| Brann | 0 – 1 | Hamburg |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Rennes | 1 – 1 | Brann |
| Dinamo Zagreb | 0 – 0 | Basel |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| Hamburg | 3 – 0 | Rennes |
| Brann | 2 – 1 | Dinamo Zagreb |
| 5 tháng 12 2007 | ||
| Dinamo Zagreb | 0 – 2 | Hamburg |
| Basel | 1 – 0 | Brann |
| 20 tháng 12 2007 | ||
| Hamburg | 1 – 1 | Basel |
| Rennes | 1 – 1 | Dinamo Zagreb |
Bảng E
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 2 | +6 | 9 |
| Bản mẫu:Flagicon Spartak Moskva | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 3 | +1 | 7 |
| Bản mẫu:Flagicon Zürich | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 7 | -3 | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Sparta Prague | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 5 | -1 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Toulouse | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 7 | -3 | 3 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Bayer Leverkusen | 1 – 0 | Toulouse |
| Sparta Prague | 1 – 2 | Zürich |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Toulouse | 2 – 3 | Sparta Prague |
| Spartak Moskva | 2 – 1 | Bayer Leverkusen |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| Zürich | 2 – 0 | Toulouse |
| Sparta Prague | 0 – 0 | Spartak Moskva |
| 6 tháng 12 2007 | ||
| Spartak Moskva | 1 – 0 | Zürich |
| Bayer Leverkusen | 1 – 0 | Sparta Prague |
| 19 tháng 12 2007 | ||
| Zürich | 0 – 5 | Bayer Leverkusen |
| Toulouse | 2 – 1 | Spartak Moskva |
Nhóm F
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich | 4 | 2 | 2 | 0 | 12 | 5 | +7 | 8 |
| Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 3 | +2 | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Bolton Wanderers | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 4 | +1 | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Aris Thessaloniki | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 8 | -3 | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon Crvena Zvezda | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 9 | -7 | 0 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Crvena Zvezda | 2 – 3 | Bayern Munich |
| Bolton Wanderers | 1 – 1 | Sporting Braga |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Bayern Munich | 2 – 2 | Bolton Wanderers |
| Aris Thessaloniki | 3 – 0 | Crvena Zvezda |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| Sporting Braga | 1 – 1 | Bayern Munich |
| Bolton Wanderers | 1 – 1 | Aris Thessaloniki |
| 6 tháng 12 2007 | ||
| Aris Thessaloniki | 1 – 1 | Sporting Braga |
| Crvena Zvezda | 0 – 1 | Bolton Wanderers |
| 19 tháng 12 2007 | ||
| Sporting Braga | 2 – 0 | Crvena Zvezda |
| Bayern Munich | 6 – 0 | Aris Thessaloniki |
Bảng G
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Getafe | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 5 | +2 | 9 |
| Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur | 4 | 2 | 1 | 1 | 7 | 5 | +2 | 7 |
| Bản mẫu:Flagicon Anderlecht | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 4 | +1 | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon Aalborg | 4 | 1 | 1 | 2 | 7 | 7 | 0 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Hapoel Tel Aviv | 4 | 1 | 0 | 3 | 3 | 8 | -5 | 3 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Anderlecht | 2 – 0 | Hapoel Tel Aviv |
| Tottenham Hotspur | 1 – 2 | Getafe |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Hapoel Tel Aviv | 0 – 2 | Tottenham Hotspur |
| Aalborg | 1 – 1 | Anderlecht |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| Getafe | 1 – 2 | Hapoel Tel Aviv |
| Tottenham Hotspur | 3 – 2 | Aalborg |
| 6 tháng 12 2007 | ||
| Aalborg | 1 – 2 | Getafe |
| Anderlecht | 1 – 1 | Tottenham Hotspur |
| 19 tháng 12 2007 | ||
| Getafe | 2 – 1 | Anderlecht |
| Hapoel Tel Aviv | 1 – 3 | Aalborg |
Bảng H
| Đội | Số trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Bordeaux | 4 | 4 | 0 | 0 | 9 | 5 | +4 | 12 |
| Bản mẫu:Flagicon Helsingborg | 4 | 2 | 1 | 1 | 8 | 5 | +3 | 7 |
| Bản mẫu:Flagicon Galatasaray | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 5 | +1 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Panionios | 4 | 1 | 1 | 2 | 4 | 7 | -3 | 4 |
| Bản mẫu:Flagicon Austria Vienna | 4 | 0 | 1 | 3 | 1 | 6 | -5 | 1 |
| 25 tháng 10 2007 | ||
| Bordeaux | 2 – 1 | Galatasaray |
| Helsingborg | 1 – 1 | Panionios |
| 8 tháng 11 2007 | ||
| Galatasaray | 2 – 3 | Helsingborg |
| Austria Vienna | 1 – 2 | Bordeaux |
| 29 tháng 11 2007 | ||
| Panionios | 0 – 3 | Galatasaray |
| Helsingborg | 3 – 0 | Austria Vienna |
| 6 tháng 12 2007 | ||
| Austria Vienna | 0 – 1 | Panionios |
| Bordeaux | 2 – 1 | Helsingborg |
| 19 tháng 12 2007 | ||
| Panionios | 2 – 3 | Bordeaux |
| Galatasaray | 0 – 0 | Austria Vienna |
Vòng đấu trực tiếp
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Sơ đồ
Vòng 1/16
Lượt đi diễn ra trong 2 ngày 13 và 14 tháng 2 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 21 tháng 2 năm 2008.
Vòng 1/8
Lượt đi diễn ra trong ngày 6 tháng 3 năm 2008. Lượt về diễn ra trong 2 ngày 12 và 13 tháng 3 năm 2008.
| Đội 1 | Bản mẫu:Abbrlink | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Anderlecht Bản mẫu:Flagicon | 2–6 | Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich | 0–5 | 2–1 |
| Rangers Bản mẫu:Flagicon | 2–1 | Bản mẫu:Flagicon Werder Bremen | 2–0 | 0–1 |
| Bolton Wanderers Bản mẫu:Flagicon | 1–2 | Bản mẫu:Flagicon Sporting CP | 1–1 | 0–1 |
| Bayer Leverkusen Bản mẫu:Flagicon | (k) 3–3 | Bản mẫu:Flagicon Hamburg | 1–0 | 2–3 |
| Benfica Bản mẫu:Flagicon | 1–3 | Bản mẫu:Flagicon Getafe | 1–2 | 0–1 |
| Fiorentina Bản mẫu:Flagicon | 2–2 (4–2p) | Bản mẫu:Flagicon Everton | 2–0 | 0–2 (2hp) |
| Tottenham Hotspur Bản mẫu:Flagicon | 1–1 (5–6p) | Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven | 0–1 | 1–0 (2hp) |
| Marseille Bản mẫu:Flagicon | 3–3 (k) | Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg | 3–1 | 0–2 |
Tứ kết
Lượt đi diễn ra trong ngày 3 tháng 4 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 10 tháng 3 năm 2008.
| Đội 1 | Bản mẫu:Abbrlink | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Bayer Leverkusen Bản mẫu:Flagicon | 2–4 | Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg | 1–4 | 1–0 |
| Rangers Bản mẫu:Flagicon | 2–0 | Bản mẫu:Flagicon Sporting CP | 0–0 | 2–0 |
| Bayern Munich Bản mẫu:Flagicon | (k) 4–4 | Bản mẫu:Flagicon Getafe | 1– 1 | 3–3 (2hp) |
| Fiorentina Bản mẫu:Flagicon | 3–1 | Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven | 1–1 | 2–0 |
Bán kết
Vòng bán kết diễn ra trong ngày 24 tháng 4 và 1 tháng 5 năm 2008
| Đội 1 | Bản mẫu:Abbrlink | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Bayern Munich Bản mẫu:Flagicon | 1–5 | Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg | 1–1 | 0–4 |
| Rangers Bản mẫu:Flagicon | 0–0 (4–2p) | Bản mẫu:Flagicon Fiorentina | 0–0 | 0–0 (2hp) |
Chung kết
Zenit St. Petersburg
|
Rangers
|
|
Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Trợ lý trọng tài:
|
Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng
Danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng tại giải đấu này
| TT | Họ tên | Đội bóng | Số bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Flagicon Pavel Pogrebnyak | Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Peterburg | 10 |
| Bản mẫu:Flagicon Luca Toni | Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich | ||
| 3 | Bản mẫu:Flagicon Stefan Kießling | Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen | 7 |
| 4 | Bản mẫu:Flagicon Adrian Mutu | Bản mẫu:Flagicon Fiorentina | 6 |
| Bản mẫu:Flagicon Henrik Larsson | Bản mẫu:Flagicon Helsingborg | ||
| Bản mẫu:Flagicon Razak Omotoyossi | Bản mẫu:Flagicon Helsingborg | ||
| 7 | Bản mẫu:Flagicon Miroslav Klose | Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich | 5 |
| Bản mẫu:Flagicon Lukas Podolski | Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich | ||
| Bản mẫu:Flagicon Dimitar Berbatov | Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur | ||
| Bản mẫu:Flagicon Dimitrios Papadopoulos | Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos | ||
| Bản mẫu:Flagicon Sergio Agüero | Bản mẫu:Flagicon Atlético Madrid | ||
| Bản mẫu:Flagicon Fernando Cavenaghi | Bản mẫu:Flagicon Bordeaux | ||
| Bản mẫu:Flagicon Roland Linz | Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga | ||
| Bản mẫu:Flagicon Jon Dahl Tomasson | Bản mẫu:Flagicon Villarreal |
Xem thêm
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.