Bản mẫu:Infobox International Football Competition Cúp UEFA 2007–08 là giải lần thứ 37 của giải bóng đá giữa các câu lạc bộ bóng đá châu Âu Cúp UEFA. Trận chung kết được tổ chức tại tại sân vận động Thành phố Manchester, Manchester, Anh vào ngày 14 tháng 5 năm 2008 giữa hai câu lạc bộ Rangers của ScotlandZenit St. Peterburg của Nga. Zenit giành chiến thắng 2–0 với các bàn thắng của Igor DenisovKonstantin Zyrianov để có được chiếc Cúp UEFA lần đầu tiên.

Vòng loại giải đấu bắt đầu từ 19 tháng 7 năm 2007 và các vòng đấu chính khởi tranh từ 20 tháng 9 năm 2007. Tổng cộng có 123 câu lạc bộ tham dự giải đấu này (kể cả vòng loại). Số đội bóng của mỗi quốc gia ở giải đấu khác nhau, dựa vào Hệ số UEFA. Giải có một quốc gia mới tham dự là Montenegro.

Vòng loại

Vòng loại thứ nhất

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về Vùng Nam-Địa Trung Hải
Budućnost Podgorica Bản mẫu:Flagicon 1–2 Bản mẫu:Flagicon Hajduk Split 1–1 0–1
Omonia Nicosia Bản mẫu:Flagicon 4–0 Bản mẫu:Flagicon Rudar Pljevlja 2–0 2–0
Slaven Koprivnica Bản mẫu:Flagicon 8–4 Bản mẫu:Flagicon Teuta 6–2 2–2
Bežanija Bản mẫu:Flagicon 2–2 (k) Bản mẫu:Flagicon Besa Kavajë 2– 21 0–0
Sliema Wanderers Bản mẫu:Flagicon 0–7 Bản mẫu:Flagicon Litex Lovech 0–3 0–4
Vojvodina Bản mẫu:Flagicon 7–1 Bản mẫu:Flagicon Hibernians 5–1 2–0
FC Santa Coloma Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Maccabi Tel Aviv 1–0 0–4
NK Široki Brijeg Bản mẫu:Flagicon 6–3 Bản mẫu:Flagicon Koper 3–1 3–2
Vardar Skopje Bản mẫu:Flagicon 0–2 Bản mẫu:Flagicon Anorthosis Famagusta 0–1 0–1
ND Gorica Bản mẫu:Flagicon 2–4 Bản mẫu:Flagicon Rabotnički 1–2 1–2
HŠK Zrinjski Mostar Bản mẫu:Flagicon 1–112 Bản mẫu:Flagicon FK Partizan 1–6 0–5
Vùng phía Trung-Đông
FC ViOn Zlaté Moravce Bản mẫu:Flagicon 4–2 Bản mẫu:Flagicon FC Alma-Ata 3–1 1–1
MTK Budapest Bản mẫu:Flagicon 2–2 (k) Bản mẫu:Flagicon FC MIKA 2– 13 0–1
MKT Araz Bản mẫu:Flagicon 0–1 Bản mẫu:Flagicon Dyskobolia Grodzisk 0–0 0–1
GKS Bełchatów Bản mẫu:Flagicon 2–2 (4–2p) Bản mẫu:Flagicon FC Ameri Tbilisi 2–0 0–2
Artmedia Bratislava Bản mẫu:Flagicon (k) 3–3 Bản mẫu:Flagicon FC Zimbru Chişinău 1–1 2–2
FC Banants Bản mẫu:Flagicon 1–5 Bản mẫu:Flagicon BSC Young Boys 1–1 0–4
FC Nistru Otaci Bản mẫu:Flagicon 2–2 (4–5p) Bản mẫu:Flagicon Budapest Honvéd FC 1– 14 1–1
SV Ried Bản mẫu:Flagicon 4–3 Bản mẫu:Flagicon PFC Neftchi 3–1 1–2
FC Dinamo Tbilisi Bản mẫu:Flagicon 2–0 Bản mẫu:Flagicon FC Vaduz 2–0 0–0
FC Aktobe Bản mẫu:Flagicon 3–4 Bản mẫu:Flagicon SV Mattersburg 1–0 2–4
Vùng phía bắc
B36 Tórshavn Bản mẫu:Flagicon 3–6 Bản mẫu:Flagicon Ekranas 1–3 2–3
Libertas Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Drogheda United 1–1 0–3
Rhyl Bản mẫu:Flagicon 3–3 (k) Bản mẫu:Flagicon Haka 3–1 0–2
Carmarthen Town Bản mẫu:Flagicon 3–14 Bản mẫu:Flagicon Brann 0–8 3–6
Flora Tallinn Bản mẫu:Flagicon 0–2 Bản mẫu:Flagicon Vålerenga 0–1 0–1
MyPa Bản mẫu:Flagicon 2–1 Bản mẫu:Flagicon EB/Streymur 1–0 1–1
Dungannon Swifts Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Sūduva 1–0 0–4
Lillestrøm Bản mẫu:Flagicon 2–2 (k) Bản mẫu:Flagicon Käerjeng 97 2–1 0–1
Liepājas Metalurgs Bản mẫu:Flagicon 3–2 Bản mẫu:Flagicon Dinamo Brest 1– 1 2–1
Helsingborg Bản mẫu:Flagicon 9–0 Bản mẫu:Flagicon Narva Trans 6–0 3–0
Keflavík Bản mẫu:Flagicon 4–4 (k) Bản mẫu:Flagicon Midtjylland 3–2 1– 2
Häcken Bản mẫu:Flagicon 2–1 Bản mẫu:Flagicon KR Reykjavík 1–1 1–0
St Patrick's Athletic Bản mẫu:Flagicon 0–5 Bản mẫu:Flagicon Odense Boldklub 0–0 0–5
HJK Bản mẫu:Flagicon 3–0 Bản mẫu:Flagicon Etzella Ettelbrück 2–0 1–0
Glentoran Bản mẫu:Flagicon 0–9 Bản mẫu:Flagicon AIK 0–5 0–4
Skonto Riga Bản mẫu:Flagicon 1–3 Bản mẫu:Flagicon Dinamo Minsk 1–1 0–2

1 Sân vận động PartizanBelgrade tổ chức trận này.
2 UEFA phạt Partizan vì cổ động viên của Partizan gây rỗi. 3 Trận đấu diễn ra tại sân vận động SzuszaBudapest
4 Trận đấu diễn ra tại sân vận động ZimbruChişinău.

Vòng loại thứ 2

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về Vùng Nam-Địa Trung Hải
Lokomotiv Sofia Bản mẫu:Flagicon 3–1 Bản mẫu:Flagicon Oţelul Galaţi 3–1 0–0
CFR Cluj Bản mẫu:Flagicon 1–3 Bản mẫu:Flagicon Anorthosis Famagusta 1–3 0–0
Rabotnički Bản mẫu:Flagicon 2–1 Bản mẫu:Flagicon Zrinjski Mostar 0–0 2–1
Slaven Koprivnica Bản mẫu:Flagicon 2–4 Bản mẫu:Flagicon Galatasaray 1–2 1–2
União Leiria Bản mẫu:Flagicon 1–0 Bản mẫu:Flagicon Maccabi Netanya 0–0 1–0
Hajduk Split Bản mẫu:Flagicon 1–2 Bản mẫu:Flagicon Sampdoria 0–1 1–1
Besa Kavajë Bản mẫu:Flagicon 0–6 Bản mẫu:Flagicon Litex Lovech 0–3 0–3
Maccabi Tel Aviv Bản mẫu:Flagicon 2–4 Bản mẫu:Flagicon Kayseri Erciyesspor 1–1 1–3
Atlético Madrid Bản mẫu:Flagicon 5–1 Bản mẫu:Flagicon Vojvodina 3–0 2–1
Široki Brijeg Bản mẫu:Flagicon 0–6 Bản mẫu:Flagicon Hapoel Tel Aviv 0–3 0–3
Omonia Nicosia Bản mẫu:Flagicon 2–3 Bản mẫu:Flagicon CSKA Sofia 1–1 1–2
Vùng phía Trung Âu-Đông Âu
Basel Bản mẫu:Flagicon 6–1 Bản mẫu:Flagicon Mattersburg 2–1 4–0
Ried Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Sion 1–1 0–3
FC MIKA Bản mẫu:Flagicon 2–3 Bản mẫu:Flagicon Artmedia Bratislava 2–1 0–2
Dnipro Dnipropetrovsk Bản mẫu:Flagicon 5–3 Bản mẫu:Flagicon GKS Bełchatów 1–1 4–2
Budapest Honvéd Bản mẫu:Flagicon 0–4 Bản mẫu:Flagicon Hamburger SV 0–0 0–4
Young Boys Bản mẫu:Flagicon 2–6 Bản mẫu:Flagicon Lens 1–1 1–5
Tobol Kostanay Bản mẫu:Flagicon 0–3 Bản mẫu:Flagicon Dyskobolia Grodzisk 0–1 0–2
Austria Wien Bản mẫu:Flagicon 5–4 Bản mẫu:Flagicon Jablonec 97 4–3 1–1
Zlaté Moravce Bản mẫu:Flagicon 0–5 Bản mẫu:Flagicon Zenit St Peterburg 0–2 0–3
Dinamo Tbilisi Bản mẫu:Flagicon 0–8 Bản mẫu:Flagicon Rapid Wien 0–3 0–5
Vùng phía nam
MyPa Bản mẫu:Flagicon 0–3 Bản mẫu:Flagicon Blackburn Rovers 0–1 0– 2
Drogheda United Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Helsingborg 1–1 0–3
Liepājas Metalurgs Bản mẫu:Flagicon 3–4 Bản mẫu:Flagicon AIK 3–2 0–2
HJK Helsinki Bản mẫu:Flagicon 2–4 Bản mẫu:Flagicon Aalborg 2–1 0–3
Ekranas Bản mẫu:Flagicon 1–7 Bản mẫu:Flagicon Vålerenga 1–1 0–6
Dunfermline Athletic Bản mẫu:Flagicon 1–2 Bản mẫu:Flagicon BK Häcken 1–1 0–1
Brann Bản mẫu:Flagicon 6–4 Bản mẫu:Flagicon Sūduva 2–1 4–3
Haka Bản mẫu:Flagicon 3–7 Bản mẫu:Flagicon Midtjylland 1–2 2–5
Dinamo Minsk Bản mẫu:Flagicon 1–5 Bản mẫu:Flagicon Odense 1–1 0–4
Käerjeng 97 Bản mẫu:Flagicon 0–4 Bản mẫu:Flagicon Standard Liège 0–3 0–1
Hammarby Bản mẫu:Flagicon 3–2 Bản mẫu:Flagicon Fredrikstad 2–1 1–1

Vòng thứ nhất

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về
Midtjylland Bản mẫu:Flagicon 1–5 Bản mẫu:Flagicon Lokomotiv Moskva 1–3 0– 2
Groningen Bản mẫu:Flagicon 2–2 (3–4p) Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 1–1 1–1 (2hp)
Rabotnički Bản mẫu:Flagicon 1–2 Bản mẫu:Flagicon Bolton Wanderers 1–1 0– 1
AEK Athens Bản mẫu:Flagicon 3–1 Bản mẫu:Flagicon Red Bull Salzburg 3–0 0– 1
Nuremberg Bản mẫu:Flagicon (k) 2–2 Bản mẫu:Flagicon Rapid Bucureşti 0–0 2–2
Everton Bản mẫu:Flagicon 4–3 Bản mẫu:Flagicon Metalist Kharkiv 1–1 3–2
Zenit St Peterburg Bản mẫu:Flagicon 4–1 Bản mẫu:Flagicon Standard Liège 3–0 1–1
Bayer Leverkusen Bản mẫu:Flagicon 5–4 Bản mẫu:Flagicon União Leiria 3–1 2–3
Villarreal Bản mẫu:Flagicon 6–1 Bản mẫu:Flagicon BATE Borisov 4–1 2–0
Sion Bản mẫu:Flagicon 4–7 Bản mẫu:Flagicon Galatasaray 3–2 1–5
Atlético Madrid Bản mẫu:Flagicon 9–0 Bản mẫu:Flagicon Kayseri Erciyesspor 4–0 5–0
Tampere United Bản mẫu:Flagicon 3–4 Bản mẫu:Flagicon Bordeaux 2–3 1–1
Artmedia Bratislava Bản mẫu:Flagicon 1–5 Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos 1– 2 0–3
Sparta Praha Bản mẫu:Flagicon 0–0 (4–3p) Bản mẫu:Flagicon Odense Boldklub 0–0 0–0 (2hp)
Empoli Bản mẫu:Flagicon 2–4 Bản mẫu:Flagicon Zürich 2–1 0–3
Sochaux Bản mẫu:Flagicon 1–2 Bản mẫu:Flagicon Panionios 0–2 1–0
Anderlecht Bản mẫu:Flagicon 2–1 Bản mẫu:Flagicon Rapid Wien 1–1 1–0
Paços de Ferreira Bản mẫu:Flagicon 0–1 Bản mẫu:Flagicon AZ 0–1 0–0
Sampdoria Bản mẫu:Flagicon 2–2 (k) Bản mẫu:Flagicon Aalborg 2–2 0–0
Spartak Moskva Bản mẫu:Flagicon 8–1 Bản mẫu:Flagicon Häcken 5–0 3–1
Hammarby Bản mẫu:Flagicon 2–5 Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga 2–1 0–4
AE Larisa Bản mẫu:Flagicon 3–2 Bản mẫu:Flagicon Blackburn Rovers 2– 01 1–2
Mladá Boleslav Bản mẫu:Flagicon 1–1 (4–2p) Bản mẫu:Flagicon Palermo 0–1 1–0 (2hp)
Dinamo Zagreb Bản mẫu:Flagicon (k) 3–3 Bản mẫu:Flagicon Ajax 0– 1 3–2 (2hp)
Lokomotiv Sofia Bản mẫu:Flagicon 3–4 Bản mẫu:Flagicon Rennes 1–3 2–1
Brann Bản mẫu:Flagicon (k) 2–2 Bản mẫu:Flagicon Club Brugge 0–1 2– 1
Bayern Munich Bản mẫu:Flagicon 3–0 Bản mẫu:Flagicon Os Belenenses 1–0 2–0
Aberdeen Bản mẫu:Flagicon (k) 1–1 Bản mẫu:Flagicon Dnipro Dnipropetrovsk 0–0 1–1
Heerenveen Bản mẫu:Flagicon 6–8 Bản mẫu:Flagicon Helsingborg 5–3 1–5
Toulouse Bản mẫu:Flagicon (k) 1–1 Bản mẫu:Flagicon CSKA Sofia 0 –0 1–1
Litex Lovech Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Hamburg 0–1 1–3
FK Sarajevo Bản mẫu:Flagicon 1–8 Bản mẫu:Flagicon Basel 1–2 0–6
Austria Wien Bản mẫu:Flagicon 4–2 Bản mẫu:Flagicon Vålerenga 2–0 2–2
Hapoel Tel Aviv Bản mẫu:Flagicon 1–0 Bản mẫu:Flagicon AIK 0–0 1–0
Aris Thessaloniki Bản mẫu:Flagicon (k) 2–2 Bản mẫu:Flagicon Real Zaragoza 1–0 1–2
Dinamo Bucureşti Bản mẫu:Flagicon 2–2 (k) Bản mẫu:Flagicon Elfsborg 1–2 1–0
Tottenham Hotspur Bản mẫu:Flagicon 7–2 Bản mẫu:Flagicon Anorthosis Famagusta 6–1 1–1
Lens Bản mẫu:Flagicon 2–3 Bản mẫu:Flagicon København 1–1 1–2 (2hp)
Getafe Bản mẫu:Flagicon (k) 3–3 Bản mẫu:Flagicon Twente 1–0 2–3 (aet)
Dyskobolia Grodzisk Bản mẫu:Flagicon 0–2 Bản mẫu:Flagicon Crvena Zvezda 0–1 0–1

1 Trận đấu diễn ra tại Sân vận động PanthessalikoVolossân Alkazar của AE Larissa không đáp ứng tiêu chuẩn của UEFA.

Vòng đấu bảng

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.

   Đội giành quyền vào vòng trong.
   Các đội bị loại.

Bảng A

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Everton 4 4 0 0 9 3 +6 12
Bản mẫu:Flagicon Nuremberg 4 2 1 1 7 6 +1 7
Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 4 1 2 1 6 6 0 5
Bản mẫu:Flagicon AZ 4 1 1 2 5 6 -1 4
Bản mẫu:Flagicon Larissa 4 0 0 4 4 10 -6 0
25 tháng 10 2007
Everton 3 – 1 Larissa
Zenit St. Petersburg 1 – 1 AZ
8 tháng 11 2007
Larissa 2 – 3 Zenit St. Petersburg
Nuremberg 0 – 2 Everton
29 tháng 11 2007
AZ 1 – 0 Larissa
Zenit St. Petersburg 2 – 2 Nuremberg
5 tháng 12 2007
Nuremberg 2 – 1 AZ
Everton 1 – 0 Zenit St. Petersburg
20 tháng 12 2007
AZ 2 – 3 Everton
Larissa 1 – 3 Nuremberg

Bảng B

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Atlético Madrid 4 3 1 0 9 4 +5 10
Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos 4 3 0 1 7 2 +5 9
Bản mẫu:Flagicon Aberdeen 4 1 1 2 5 6 -1 4
Bản mẫu:Flagicon Copenhagen 4 1 0 3 1 7 -6 3
Bản mẫu:Flagicon Lokomotiv Moskva 4 0 2 2 4 7 -3 2
25 tháng 10 2007
Panathinaikos 3 – 0 Aberdeen
Lokomotiv Moskva 3 – 3 Atlético Madrid
8 tháng 11 2007
Aberdeen 1 – 1 Lokomotiv Moskva
Copenhagen 0 – 1 Panathinaikos
29 tháng 11 2007
Atlético Madrid 2 – 0 Aberdeen
Lokomotiv Moskva 0 – 1 Copenhagen
5 tháng 12 2007
Copenhagen 0 – 2 Atlético Madrid
Panathinaikos 2 – 0 Lokomotiv Moskva
20 tháng 12 2007
Atlético Madrid 2 – 1 Panathinaikos
Aberdeen 4 – 0 Copenhagen

Bảng C

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Villarreal 4 3 1 0 7 3 +4 10
Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 4 2 2 0 10 4 +6 8
Bản mẫu:Flagicon AEK Athens 4 1 2 1 4 4 0 5
Bản mẫu:Flagicon Mladá Boleslav 4 1 0 3 5 6 -1 3
Bản mẫu:Flagicon Elfsborg 4 0 1 3 3 12 -9 1
25 tháng 10 2007
Villarreal 1 – 1 Fiorentina
Elfsborg 1 – 1 AEK Athens
8 tháng 11 2007
Fiorentina 6 – 1 Elfsborg
Mladá Boleslav 1 – 2 Villarreal
29 tháng 11 2007
AEK Athens 1 – 1 Fiorentina
Elfsborg 1 – 3 Mladá Boleslav
5 tháng 12 2007
Mladá Boleslav 0 – 1 AEK Athens
Villarreal 2 – 0 Elfsborg
20 tháng 12 2007
AEK Athens 1 – 2 Villarreal
Fiorentina 2 – 1 Mladá Boleslav

Bảng D

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Hamburg 4 3 1 0 7 1 +6 10
Bản mẫu:Flagicon Basel 4 2 2 0 3 1 +2 8
Bản mẫu:Flagicon Brann 4 1 1 2 3 4 -1 4
Bản mẫu:Flagicon Dinamo Zagreb 4 0 2 2 2 5 -3 2
Bản mẫu:Flagicon Rennes 4 0 2 2 2 6 -4 2
25 tháng 10 2007
Basel 1 – 0 Rennes
Brann 0 – 1 Hamburg
8 tháng 11 2007
Rennes 1 – 1 Brann
Dinamo Zagreb 0 – 0 Basel
29 tháng 11 2007
Hamburg 3 – 0 Rennes
Brann 2 – 1 Dinamo Zagreb
5 tháng 12 2007
Dinamo Zagreb 0 – 2 Hamburg
Basel 1 – 0 Brann
20 tháng 12 2007
Hamburg 1 – 1 Basel
Rennes 1 – 1 Dinamo Zagreb

Bảng E

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 4 3 0 1 8 2 +6 9
Bản mẫu:Flagicon Spartak Moskva 4 2 1 1 4 3 +1 7
Bản mẫu:Flagicon Zürich 4 2 0 2 4 7 -3 6
Bản mẫu:Flagicon Sparta Prague 4 1 1 2 4 5 -1 4
Bản mẫu:Flagicon Toulouse 4 1 0 3 4 7 -3 3
25 tháng 10 2007
Bayer Leverkusen 1 – 0 Toulouse
Sparta Prague 1 – 2 Zürich
8 tháng 11 2007
Toulouse 2 – 3 Sparta Prague
Spartak Moskva 2 – 1 Bayer Leverkusen
29 tháng 11 2007
Zürich 2 – 0 Toulouse
Sparta Prague 0 – 0 Spartak Moskva
6 tháng 12 2007
Spartak Moskva 1 – 0 Zürich
Bayer Leverkusen 1 – 0 Sparta Prague
19 tháng 12 2007
Zürich 0 – 5 Bayer Leverkusen
Toulouse 2 – 1 Spartak Moskva

Nhóm F

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 4 2 2 0 12 5 +7 8
Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga 4 1 3 0 5 3 +2 6
Bản mẫu:Flagicon Bolton Wanderers 4 1 3 0 5 4 +1 6
Bản mẫu:Flagicon Aris Thessaloniki 4 1 2 1 5 8 -3 5
Bản mẫu:Flagicon Crvena Zvezda 4 0 0 4 2 9 -7 0
25 tháng 10 2007
Crvena Zvezda 2 – 3 Bayern Munich
Bolton Wanderers 1 – 1 Sporting Braga
8 tháng 11 2007
Bayern Munich 2 – 2 Bolton Wanderers
Aris Thessaloniki 3 – 0 Crvena Zvezda
29 tháng 11 2007
Sporting Braga 1 – 1 Bayern Munich
Bolton Wanderers 1 – 1 Aris Thessaloniki
6 tháng 12 2007
Aris Thessaloniki 1 – 1 Sporting Braga
Crvena Zvezda 0 – 1 Bolton Wanderers
19 tháng 12 2007
Sporting Braga 2 – 0 Crvena Zvezda
Bayern Munich 6 – 0 Aris Thessaloniki

Bảng G

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Getafe 4 3 0 1 7 5 +2 9
Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur 4 2 1 1 7 5 +2 7
Bản mẫu:Flagicon Anderlecht 4 1 2 1 5 4 +1 5
Bản mẫu:Flagicon Aalborg 4 1 1 2 7 7 0 4
Bản mẫu:Flagicon Hapoel Tel Aviv 4 1 0 3 3 8 -5 3
25 tháng 10 2007
Anderlecht 2 – 0 Hapoel Tel Aviv
Tottenham Hotspur 1 – 2 Getafe
8 tháng 11 2007
Hapoel Tel Aviv 0 – 2 Tottenham Hotspur
Aalborg 1 – 1 Anderlecht
29 tháng 11 2007
Getafe 1 – 2 Hapoel Tel Aviv
Tottenham Hotspur 3 – 2 Aalborg
6 tháng 12 2007
Aalborg 1 – 2 Getafe
Anderlecht 1 – 1 Tottenham Hotspur
19 tháng 12 2007
Getafe 2 – 1 Anderlecht
Hapoel Tel Aviv 1 – 3 Aalborg

Bảng H

Đội Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua Hiệu số Điểm
Bản mẫu:Flagicon Bordeaux 4 4 0 0 9 5 +4 12
Bản mẫu:Flagicon Helsingborg 4 2 1 1 8 5 +3 7
Bản mẫu:Flagicon Galatasaray 4 1 1 2 6 5 +1 4
Bản mẫu:Flagicon Panionios 4 1 1 2 4 7 -3 4
Bản mẫu:Flagicon Austria Vienna 4 0 1 3 1 6 -5 1
25 tháng 10 2007
Bordeaux 2 – 1 Galatasaray
Helsingborg 1 – 1 Panionios
8 tháng 11 2007
Galatasaray 2 – 3 Helsingborg
Austria Vienna 1 – 2 Bordeaux
29 tháng 11 2007
Panionios 0 – 3 Galatasaray
Helsingborg 3 – 0 Austria Vienna
6 tháng 12 2007
Austria Vienna 0 – 1 Panionios
Bordeaux 2 – 1 Helsingborg
19 tháng 12 2007
Panionios 2 – 3 Bordeaux
Galatasaray 0 – 0 Austria Vienna

Vòng đấu trực tiếp

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.

Sơ đồ

Vòng 32   Vòng 16   Tứ kết   Bán kết   Chung kết
 Bản mẫu:Flagicon Anderlecht 2 1 3  
 Bản mẫu:Flagicon Bordeaux 1 1 2      Bản mẫu:Flagicon Anderlecht 0 2 2  
 Bản mẫu:Flagicon Aberdeen 2 1 3    Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 5 1 6  
 Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 2 5 7        Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich (k) 1 3 4  
 Bản mẫu:Flagicon Benfica 1 2 3        Bản mẫu:Flagicon Getafe 1 3 4  
 Bản mẫu:Flagicon Nuremberg 0 2 2      Bản mẫu:Flagicon Benfica 1 0 1
 Bản mẫu:Flagicon AEK Athens 1 0 1    Bản mẫu:Flagicon Getafe 2 1 3  
 Bản mẫu:Flagicon Getafe 1 3 4        Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 1 0 1  
 Bản mẫu:Flagicon Galatasaray 0 1 1        Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 1 4 5  
 Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 0 5 5      Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen (k) 1 2 3  
 Bản mẫu:Flagicon Zürich 1 0 1    Bản mẫu:Flagicon Hamburg 0 3 3  
 Bản mẫu:Flagicon Hamburg 3 0 3        Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 1 1 2
 Bản mẫu:Flagicon Marseille 3 0 3        Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 4 0 4  
 Bản mẫu:Flagicon Spartak Moskva 0 2 2      Bản mẫu:Flagicon Marseille 3 0 3
 Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg (k) 1 1 2    Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg (k) 1 2 3  
 Bản mẫu:Flagicon Villarreal 0 2 2        Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 2
 Bản mẫu:Flagicon Rangers (k) 0 1 1        Bản mẫu:Flagicon Rangers 0
 Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos 0 1 1      Bản mẫu:Flagicon Rangers 2 0 2  
 Bản mẫu:Flagicon Werder Bremen 3 1 4    Bản mẫu:Flagicon Werder Bremen 0 1 1  
 Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga 0 0 0        Bản mẫu:Flagicon Rangers 0 2 2  
 Bản mẫu:Flagicon Bolton Wanderers 1 0 1        Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 0 0 0  
 Bản mẫu:Flagicon Atlético Madrid 0 0 0      Bản mẫu:Flagicon Bolton Wanderers 1 0 1
 Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 2 3 5    Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 1 1 2  
 Bản mẫu:Flagicon Basel 0 0 0        Bản mẫu:Flagicon Rangers 0 0 (4)
 Bản mẫu:Flagicon Rosenborg 0 1 1        Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 0 0 (2)  
 Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 1 2 3      Bản mẫu:Flagicon Fiorentina (p) 2 0 2(4)  
 Bản mẫu:Flagicon Brann 0 1 1    Bản mẫu:Flagicon Everton 0 2 2(2)  
 Bản mẫu:Flagicon Everton 2 6 8        Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 1 2 3
 Bản mẫu:Flagicon Slavia Prague 1 1 2        Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven 1 0 1  
 Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur 2 1 3      Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur 0 1 1(5)
 Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven 2 2 4    Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven (p) 1 0 1(6)  
 Bản mẫu:Flagicon Helsingborg 0 1 1  


Vòng 1/16

Lượt đi diễn ra trong 2 ngày 1314 tháng 2 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 21 tháng 2 năm 2008.

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về
Aberdeen Bản mẫu:Flagicon 3–7 Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 2–2 1–5
AEK Athens Bản mẫu:Flagicon 1–4 Bản mẫu:Flagicon Getafe 1–1 0–3
Bolton Wanderers Bản mẫu:Flagicon 1–0 Bản mẫu:Flagicon Atlético Madrid 1–0 0–0
Zenit St. Petersburg Bản mẫu:Flagicon (k) 2–2 Bản mẫu:Flagicon Villarreal 1–0 1–2
Galatasaray Bản mẫu:Flagicon 1–5 Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 0–0 1– 5
Anderlecht Bản mẫu:Flagicon 3–2 Bản mẫu:Flagicon Bordeaux 2–1 1–1
Brann Bản mẫu:Flagicon 1–8 Bản mẫu:Flagicon Everton 0–2 1–6
Zürich Bản mẫu:Flagicon 1–3 Bản mẫu:Flagicon Hamburg 1–3 0–0
Rangers Bản mẫu:Flagicon (k) 1–1 Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos 0 –0 1–1
PSV Eindhoven Bản mẫu:Flagicon 4–1 Bản mẫu:Flagicon Helsingborg 2–0 2–1
Slavia Prague Bản mẫu:Flagicon 2–3 Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur 1– 2 1–1
Rosenborg Bản mẫu:Flagicon 1–3 Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 0–1 1–2
Sporting CP Bản mẫu:Flagicon 5–0 Bản mẫu:Flagicon Basel 2–0 3–0
Werder Bremen Bản mẫu:Flagicon 4–0 Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga 3–0 1–0
Benfica Bản mẫu:Flagicon 3–2 Bản mẫu:Flagicon Nuremberg 1–0 2–2
Marseille Bản mẫu:Flagicon 3–2 Bản mẫu:Flagicon Spartak Moskva 3–0 0 –2

Vòng 1/8

Lượt đi diễn ra trong ngày 6 tháng 3 năm 2008. Lượt về diễn ra trong 2 ngày 1213 tháng 3 năm 2008.

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về
Anderlecht Bản mẫu:Flagicon 2–6 Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 0–5 2–1
Rangers Bản mẫu:Flagicon 2–1 Bản mẫu:Flagicon Werder Bremen 2–0 0–1
Bolton Wanderers Bản mẫu:Flagicon 1–2 Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 1–1 0–1
Bayer Leverkusen Bản mẫu:Flagicon (k) 3–3 Bản mẫu:Flagicon Hamburg 1–0 2–3
Benfica Bản mẫu:Flagicon 1–3 Bản mẫu:Flagicon Getafe 1–2 0–1
Fiorentina Bản mẫu:Flagicon 2–2 (4–2p) Bản mẫu:Flagicon Everton 2–0 0–2 (2hp)
Tottenham Hotspur Bản mẫu:Flagicon 1–1 (5–6p) Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven 0–1 1–0 (2hp)
Marseille Bản mẫu:Flagicon 3–3 (k) Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 3–1 0–2

Tứ kết

Lượt đi diễn ra trong ngày 3 tháng 4 năm 2008. Lượt về diễn ra trong ngày 10 tháng 3 năm 2008.

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về
Bayer Leverkusen Bản mẫu:Flagicon 2–4 Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 1–4 1–0
Rangers Bản mẫu:Flagicon 2–0 Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 0–0 2–0
Bayern Munich Bản mẫu:Flagicon (k) 4–4 Bản mẫu:Flagicon Getafe 1– 1 3–3 (2hp)
Fiorentina Bản mẫu:Flagicon 3–1 Bản mẫu:Flagicon PSV Eindhoven 1–1 2–0

Bán kết

Vòng bán kết diễn ra trong ngày 24 tháng 41 tháng 5 năm 2008

Đội 1 Bản mẫu:Abbrlink Đội 2 Lượt đi Lượt về
Bayern Munich Bản mẫu:Flagicon 1–5 Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Petersburg 1–1 0–4
Rangers Bản mẫu:Flagicon 0–0 (4–2p) Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 0–0 0–0 (2hp)

Chung kết

Bản mẫu:Footballbox

 
 
 
 
 
Zenit St. Petersburg
 
 
 
 
 
Rangers
ZENIT ST. PETERSBURG:
TM 16 Bản mẫu:Flagicon Vyacheslav Malafeev   90+2Bản mẫu:`
HV 22 Bản mẫu:Flagicon Aleksandr Anyukov
HV 4 Bản mẫu:Flagicon Ivica Križanac
HV 15 Bản mẫu:Flagicon Roman Shirokov
HV 11 Bản mẫu:Flagicon Radek Šírl
TV 44 Bản mẫu:Flagicon Anatoliy Tymoschuk (c)
TV 18 Bản mẫu:Flagicon Konstantin Zyrianov
TV 27 Bản mẫu:Flagicon Igor Denisov   72Bản mẫu:`
TV 20 Bản mẫu:Flagicon Viktor Fayzulin   90+3'
TV 10 Bản mẫu:Flagicon Andrei Arshavin
9 Bản mẫu:Flagicon Fatih Tekke
Substitutes:
TM 1 Bản mẫu:Flagicon Kamil Čontofalský
HV 5 Bản mẫu:Flagicon Kim Dong-Jin   90+3'
TV 2 Bản mẫu:Flagicon Vladislav Radimov
TV 25 Bản mẫu:Flagicon Fernando Ricksen
TV 57 Bản mẫu:Flagicon Aleksei Ionov
TV 88 Bản mẫu:Flagicon Olexandr Gorshkov
7 Bản mẫu:Flagicon Alejandro Domínguez
Huấn luyện viên:
Bản mẫu:Flagicon Dick Advocaat
Tập tin:Zenit vs Rangers 2008-05-14.svg
RANGERS:
TM 13 Bản mẫu:Flagicon Neil Alexander
HV 21 Bản mẫu:Flagicon Kirk Broadfoot   90+4Bản mẫu:`
HV 3 Bản mẫu:Flagicon David Weir
HV 24 Bản mẫu:Flagicon Carlos Cuéllar
HV 5 Bản mẫu:Flagicon Saša Papac   77'
TV 7 Bản mẫu:Flagicon Brahim Hemdani   80'
TV 28 Bản mẫu:Flagicon Steven Whittaker   86'
TV 6 Bản mẫu:Flagicon Barry Ferguson (c)
TV 8 Bản mẫu:Flagicon Kevin Thomson
TV 35 Bản mẫu:Flagicon Steven Davis
19 Bản mẫu:Flagicon Jean-Claude Darcheville
Substitutes:
TM 16 Bản mẫu:Flagicon Graeme Smith
HV 30 Bản mẫu:Flagicon Christian Dailly
TV 11 Bản mẫu:Flagicon Charlie Adam
TV 39 Bản mẫu:Flagicon Amdy Faye
9 Bản mẫu:Flagicon Kris Boyd   86'
10 Bản mẫu:Flagicon Nacho Novo   77'
27 Bản mẫu:Flagicon Lee McCulloch   80'
Huấn luyện viên:
Bản mẫu:Flagicon Walter Smith

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:
Bản mẫu:Flagicon Andrei Arshavin (Zenit)[1]

Trợ lý trọng tài:
Bản mẫu:Flagicon Stefan Wittberg
Bản mẫu:Flagicon Henrik Andren
Trọng tài thứ tư:
Bản mẫu:Flagicon Martin Ingvarsson

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng

Danh sách các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng tại giải đấu này

TT Họ tên Đội bóng Số bàn
1 Bản mẫu:Flagicon Pavel Pogrebnyak Bản mẫu:Flagicon Zenit St. Peterburg 10
Bản mẫu:Flagicon Luca Toni Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich
3 Bản mẫu:Flagicon Stefan Kießling Bản mẫu:Flagicon Bayer Leverkusen 7
4 Bản mẫu:Flagicon Adrian Mutu Bản mẫu:Flagicon Fiorentina 6
Bản mẫu:Flagicon Henrik Larsson Bản mẫu:Flagicon Helsingborg
Bản mẫu:Flagicon Razak Omotoyossi Bản mẫu:Flagicon Helsingborg
7 Bản mẫu:Flagicon Miroslav Klose Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich 5
Bản mẫu:Flagicon Lukas Podolski Bản mẫu:Flagicon Bayern Munich
Bản mẫu:Flagicon Dimitar Berbatov Bản mẫu:Flagicon Tottenham Hotspur
Bản mẫu:Flagicon Dimitrios Papadopoulos Bản mẫu:Flagicon Panathinaikos
Bản mẫu:Flagicon Sergio Agüero Bản mẫu:Flagicon Atlético Madrid
Bản mẫu:Flagicon Fernando Cavenaghi Bản mẫu:Flagicon Bordeaux
Bản mẫu:Flagicon Roland Linz Bản mẫu:Flagicon Sporting Braga
Bản mẫu:Flagicon Jon Dahl Tomasson Bản mẫu:Flagicon Villarreal

Xem thêm

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Liên kết ngoài

  1. đổi Bản mẫu:Các mùa giải UEFA Europa League

Bản mẫu:Navbox