Castela emoryi
Castela emoryi là một loài thực vật có hoa trong họ Thanh thất. Loài này được (A.Gray) Moran & Felger mô tả khoa học đầu tiên năm 1968.[1]
| Castela emoryi | |
|---|---|
| Tập tin:Castela emoryi.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Sapindales |
| Họ (familia) | Simaroubaceae |
| Chi (genus) | Castela |
| Loài (species) | C. emoryi |
| Danh pháp hai phần | |
| Castela emoryi (A.Gray) Moran & Felger Transactions of the San Diego Society of Natural History 15(4):40. 1968 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Holacantha emoryi A. Gray | |
Hình ảnh
Chú thích
- ^ The Plant List (2010). "Castela emoryi". Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2013.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Castela emoryi tại Wikimedia Commons
- Tập tin:Wikispecies-logo.svg Dữ liệu liên quan tới Castela emoryi tại Wikispecies
- Vườn thực vật hoàng gia Kew; Đại học Harvard; Australian Plant Name Index (biên tập). "Castela emoryi". International Plant Names Index.