Castelló de Farfanya
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Castelló de Farfanya Castelló de Farfanya Castellón de Farfaña | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của Castellón de Farfaña | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Noguera |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Manuel Medà i Calella |
| Diện tích | |
| • Đất liền | 52,97 km2 (2,045 mi2) |
| Độ cao | 358 m (1,175 ft) |
| • Mật độ | 0/km2 (0/mi2) |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 25136 |
| Số khu dân cư | 1 |
| Tên gọi dân cư | castellonense castelloní |
Castelló de Farfanya là một đô thị trong tỉnh Lleida, cộng đồng tự trị Cataluña Tây Ban Nha. Đô thị Castelló de Farfanya có diện tích là 52,97 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 567 người với mật độ người/km². Đô thị Castelló de Farfanya có cự ly km so với tỉnh lỵ Lleida.
| 1900 | 1930 | 1950 | 1970 | 1981 | 1986 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.421 | 1.154 | 1.083 | 1.001 | 694 | 631 |