Đà điểu đầu mào phương nam
Giao diện
(Đổi hướng từ Casuarius casuarius)
| Đà điểu đầu mào phương nam | |
|---|---|
| Tập tin:Casuarius casuarius -The Rainforest Habitat Sanctuary-8a.jpg Hình chụp ở Khu bảo tồn đời sống hoang dã rừng mưa, Port Douglas, Úc | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Struthioniformes |
| Họ (familia) | Casuariidae |
| Chi (genus) | Casuarius |
| Loài (species) | C. casuarius |
| Danh pháp hai phần | |
| Casuarius casuarius | |
| Phân bố tự nhiên của loài đà điểu đầu mào phương nam Phân bố tự nhiên của loài đà điểu đầu mào phương nam | |
Đà điểu đầu mào phương nam hay Đà điểu đầu mào hai yếm (Casuarius casuarius) là một loài đà điểu đầu mào trong họ Đà điểu châu Úc.[3] Đà điểu đầu mào phương nam được tìm thấy tại miền nam New Guinea, đông bắc Australia và quần đảo Aru, chủ yếu tại các khu vực đồng bằng.
| Danh pháp đồng nghĩa |
|---|
| Struthio casuarius Linnaeus 1758 |
| Casuarius casuarius altijugus Sclater 1878 |
| Casuarius altijugus Sclater 1878 |
| Casuarius casuarius aruensis Schlegel 1866 |
| Casuarius aruensis Schlegel 1866 |
| Casuarius australis Wall 1854 |
| Casuarius casuarius beccarii Sclater 1875 |
| Casuarius beccarii Sclater 1875 |
| Casuarius bicarunculatus Sclater 1860 |
| Casuarius casuarius bicarunculatus Sclater 1860 |
| Casuarius bistriatus van Oort 1907 |
| Casuarius casuarius bistriatus van Oort 1907 |
| Casuarius casuarius casuarius Linnaeus 1758 |
| Casuarius casuarius chimaera Rothschild 1904 |
| Cassowara eximia Perry 1811 |
| Casuarius casuarius grandis Rothschild 1937 |
| Casuarius galeatus Bonnaterre 1790 |
| Casuarius casuarius hamiltoni Mathews 1915 |
| Casuarius casuarius intensus Rothschild 1898 |
| Casuarius bicarunculatus intermedius Rothschild 1928 |
| Casuarius casuarius intermedius Rothschild 1928 |
| Casuarius casuarius johnsonii Müller 1866 |
| Casuarius johnsonii Müller 1866 |
| Casuarius casuarius lateralis Rothschild 1925 |
| Casuarius casuarius salvadorii Oustalet 1878 |
| Casuarius salvadorii Oustalet 1878 |
| Casuarius casuarius sclaterii Salvadori 1878 |
| Casuarius sclaterii Salvadori 1878 |
| Casuarius casuarius tricarunculatus Beccari 1876 |
| Casuarius bicarunculatus tricarunculatus Beccari 1876 |
| Casuarius tricarunculatus Beccari 1876 |
| Casuarius casuarius violicollis Rothschild 1899 |
| Hippalectryo indicus Gloger 1842 |
| Casuarius hagenbecki Rothschild 1904 |
Phạm vi và môi trường sống
Đà điểu đầu mào phương nam là loài đà điểu phân bố ở rừng mưa nhiệt đới Indonesia, New Guinea và đông bắc Úc,[4] và nó thích độ cao dưới 1.100 m (3.600 ft) tại Úc,[5] dưới 500 m (1.600 ft) ở New Guinea.[6]
Tính đến năm 2018[cập nhật], theo Birdlife International, số lượng cá thể trong quần thể sinh sản như sau:[1]
| Địa điểm | Số lượng | Xu hướng |
|---|---|---|
| Phía nam New Guinea | Chưa biết | Giảm sút |
| Seram, Indonesia | Chưa biết | Chưa biết |
| Quần đảo Aru, Indonesia | Chưa biết | Chưa biết |
| Đông bắc Úc | 1,500 tới 2,500 | Giảm sút |
| Vườn quốc gia Paluma, Qld, Úc | Chưa biết | Giảm sút |
| McIlwraith, Qld, Úc | 1,000+ | Giảm sút |
| Vườn quốc gia Jardine River, Qld, Australia | Chưa biết | Chưa biết |
| Tổng số | 4,000+ | Giảm sút |
Hình ảnh
-
So sánh chim đà điểu đầu mào phương nam trưởng thành với một người đàn ông trưởng thành.
-
Chi tiết bàn chân cho thấy móng vuốt bên trong hình giáo
-
Chim đực trưởng thành với hai con non
-
Sự đa dạng kiểu hình của đầu
-
Trứng tại Bảo tàng Wiesbaden
-
Thân trên
-
Chim non tại Sở thú Artis, Netherlands
-
Một con chim non lớn hơn đang băng qua đường ở Úc.
-
Vườn quốc gia Mount Hypipamee, Úc
-
Mô hình bộ xương (hộp sọ bị hư hại)
Chú thích
- ^ a b BirdLife International (2018). "Casuarius casuarius". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2018 e.T22678108A131902050. doi:10.2305/IUCN.UK.2018-2.RLTS.T22678108A131902050.en. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2021.
- ^ "Casuarius casuarius johnsonii — Southern Cassowary, Australian Cassowary, Double-wattled Cassowary". Species Profile and Threats Database. Department of Climate Change, Energy, the Environment and Water, Australian Government. ngày 7 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2023.
Text may have been copied from this source, which is available under a Attribution 3.0 Australia (CC BY 3.0 AU) licence.
- ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
- ^ Clements, J (2007)
- ^ Davies, S. J. J. F. (2003)
- ^ BirdLife International (2008)
Tham khảo