Ceriagrion glabrum
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Ceriagrion glabrum | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Inescta |
| Bộ (ordo) | Odonata |
| Phân bộ (subordo) | Zygoptera |
| Họ (familia) | Coenagrionidae |
| Chi (genus) | Ceriagrion |
| Loài (species) | C. glabrum |
| Danh pháp hai phần | |
| Ceriagrion glabrum Burmeister, 1839 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Agrion ferrugineum | |
Ceriagrion glabrum là một loài chuồn chuồn kim trong họ Coenagrionidae.[1] Loài này được xếp vào nhóm loài ít quan tâm trong sách Đỏ của IUCN năm 2008, do nó phổ biến trên khắp châu Phi, nhất là Angola, Botswana, Burkina Faso, Burundi, Cameroon, Tchad, Cộng hòa Congo, Cộng hòa Dân chủ Congo, Bờ Biển Ngà, Ai Cập, Guinea Xích Đạo, Ethiopia, Gabon, Gambia, Ghana, Guinea, Kenya, Liberia, Madagascar, Malawi, Mali, Mauritius, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Réunion, São Tomé và Príncipe, Senegal, Seychelles, Sierra Leone, Somalia, Cộng hòa Nam Phi, Sudan, Tanzania, Togo, Uganda, Zambia, và Zimbabwe.[2]
Môi trường sống của nó là đồng lầy, đầm lầy, đất ngập nước cây bụi, cạnh hồ và sông nước ngọt.
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Bản mẫu:In lang World Odonata List; 25-04-2011 Bản mẫu:Webarchive
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Tư liệu liên quan tới Ceriagrion glabrum tại Wikimedia Commons