Chỉ số phát triển con người

Chỉ số phát triển con người (Human Development Index - HDI) là chỉ số trung bình so sánh, định lượng về mức thu nhập, tỷ lệ biết chữ, tuổi thọ và một số nhân tố khác của các quốc gia trên thế giới. HDI giúp tạo ra một cái nhìn tổng quát về sự phát triển của một quốc gia. Chỉ số này được phát triển bởi một nhà kinh tế người PakistanMahbub ul Haq và nhà kinh tế học người Ấn Độ Amartya Sen vào năm 1990.

World map
Bản đồ thế giới phân loại chỉ số phát triển con người (dựa trên dữ liệu năm 2021, công bố năm 2022).Bản mẫu:Legend-col
World map
Một phiên bản khác của bản đồ các quốc gia với chỉ số phát triển con người với gia số 0,050 (dựa trên dữ liệu năm 2021, xuất bản năm 2022)Bản mẫu:Legend-col
World map
Bản đồ các quốc gia với chỉ số phát triển con người với gia số 0,050 (dựa trên dữ liệu năm 2021, xuất bản năm 2022)Bản mẫu:Legend-col

Quan điểm phát triển con người

Phát triển con người chính là, và phải là, sự phát triển mang tính nhân văn. Đó là sự phát triển vì con người, của con người và do con người.

Quan điểm phát triển con người nhằm mục tiêu mở rộng cơ hội lựa chọn cho người dân và tạo điều kiện để họ thực hiện sự lựa chọn đó (có nghĩa là sự tự do). Những lựa chọn quan trọng nhất là được sống lâu và khỏe mạnh, được học hành và có được một cuộc sống ấm no.

Năm đặc trưng của quan điểm phát triển con người là:

  1. Con người là trung tâm của sự phát triển.
  2. Người dân là mục tiêu của phát triển.
  3. Việc nâng cao vị thế của người dân (bao gồm cả sự hưởng thụ và cống hiến).
  4. Chú trọng việc tạo lập sự bình đẳng cho mọi người dân về mọi mặt: tôn giáo, dân tộc, giới tính, quốc tịch, màu da...
  5. Tạo cơ hội lựa chọn tốt nhất cho người dân về: kinh tế, chính trị, xã hội, văn hóa...

Cách tính HDI (mới)

HDI là một thước đo tổng quát về phát triển con người. Nó đo thành tựu trung bình của một quốc gia theo ba tiêu chí sau:

  1. Sức khỏe (LEI): Một cuộc sống dài lâu và khỏe mạnh, đo bằng tuổi thọ trung bình.
  2. Tri thức (EI): Được đo bằng số năm đi học bình quân (MYSI) và số năm đi học kỳ vọng (EYSI).
  3. Thu nhập: Mức sống đo bằng GNI bình quân đầu người (II).

Chỉ số của các tiêu chí trên được tính bằng các công thức sau: (cách tính này được UNDP áp dụng từ năm 2010)

  • Chỉ số tuổi thọ trung bình (LEI) được đo bằng tuổi thọ trung bình của một quốc gia.
LEI=LE208520
  • Chỉ số học vấn (EI) là trung bình cộng của chỉ số đi học bình quân và chỉ số đi học kỳ vọng.

EI=MYSI+EYSI2

Trong đó:

  • Chỉ số năm đi học bình quân (MYSI) được tính là: MYSI=MYS15
  • Chỉ số năm đi học kỳ vọng (EYSI) được tính là: EYSI=EYS18
Chỉ số thu nhập (II)

II=ln(GNI/ng)ln(100)ln(75.000)ln(100)

Từ 3 chỉ số trên, ta có công thức tính chỉ số HDI như sau:

HDI=LEIEIII3.

LE: Tuổi thọ trung bình

MYS: Số năm đi học bình quân (số năm mà một người trên 25 tuổi đã bỏ ra trong giáo dục chính quy)

EYS: Số năm đi học kỳ vọng (số năm học dự kiến cho trẻ em dưới 18 tuổi)

GNI/ng: Tổng sản lượng quốc gia bình quân đầu người được tính theo sức mua tương đương quy ra đôla Mỹ.

Chỉ số Phát triển Con người HDI 2022 (báo cáo 2024)

Báo cáo Phát triển Con người 2015 được UNDP (Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc) công bố vào ngày 14 tháng 12 năm 2015, các giá trị trong bảng được tính toán dựa trên cơ sở dữ liệu năm 2014. Dưới đây là danh sách 49 nước có chỉ số rất cao:[1]

Chú giải:

  •   = tăng.
  • Bản mẫu:Steady = giữ nguyên.
  • Bản mẫu:Decrease = giảm.
  • Số trong ngoặc là số hạng điều chỉnh của một quốc gia (tăng hoặc giảm) so với năm 2014.

Chú ý: Do Macau và Đài Loan không phải là thành viên của UNDP, nên HDI của 2 nước này không được UNDP tính toán. Việc tính toán chỉ số HDI ở Macau và Đài Loan là do chính phủ hai nước thực hiện.

Hạng Quốc gia HDI
Dữ liệu năm 2022 (Báo cáo năm 2024)
[2]
Thay đổi so với năm 2021[3] Dữ liệu năm 2022 (Báo cáo năm 2024)
[2]
Tăng trưởng trung bình hằng năm (2010–2024)
[3]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ 0.962 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Na Uy 0.961 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Iceland 0.959 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Hong Kong 0.952 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Australia 0.951 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Đan Mạch 0.948 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Thụy Điển 0.947 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Ireland.svg Ireland 0.945 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Đức 0.942 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Hà Lan 0.941 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Phần Lan 0.940 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Singapore 0.939 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Bỉ 0.937 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort   New Zealand Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Canada 0.936 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Liechtenstein 0.935 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Luxembourg.svg Luxembourg 0.930 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of the United Kingdom.svg Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 0.929 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Japan.svg Nhật Bản 0.925 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort   Hàn Quốc Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Hoa Kỳ 0.921 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Israel 0.919 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Malta 0.918 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Slovenia.svg Slovenia Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Áo 0.916 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 0.911 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Tây Ban Nha 0.905 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp 0.903 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Cyprus.svg Cyprus 0.896 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Italy.svg Ý 0.895 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Estonia.svg Estonia 0.890 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Cộng hòa Séc 0.889 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Hy Lạp 0.887 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Ba Lan 0.876 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Bahrain 0.875 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Lithuania Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Ả Rập Xê Út Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Bồ Đào Nha 0.866 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Latvia.svg Latvia 0.863 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Andorra 0.858 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Croatia Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Chile 0.855 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Qatar Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort[Note 1] Bản mẫu:Country data San Marino 0.853 Bản mẫu:Sort[Note 1]
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Slovakia 0.848 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Hungary 0.846 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Argentina 0.842 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Thổ Nhĩ Kỳ 0.838 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Montenegro 0.832 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Kuwait 0.831 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Tập tin:Flag of Brunei.svg Brunei 0.829 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Nga 0.822 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Romania 0.821 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Oman 0.816 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Bahamas 0.812 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Kazakhstan 0.811 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Trinidad và Tobago 0.810 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Costa Rica 0.809 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Uruguay Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Belarus 0.808 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Panama 0.805 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Malaysia 0.803 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Georgia 0.802 Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Mauritius Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Country data Serbia Bản mẫu:Sort
Bản mẫu:Sort Bản mẫu:Sort   Thái Lan 0.800 Bản mẫu:Sort

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ http://hdr.undp.org/sites/default/files/hdr_2015_statistical_annex.pdf
  2. ^ a ă Human Development Report 2021-22: Uncertain Times, Unsettled Lives: Shaping our Future in a Transforming World (PDF). United Nations Development Programme. ngày 8 tháng 9 năm 2022. tr. 272–276. ISBN 978-9-211-26451-7. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 8 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 8 tháng 9 năm 2022. {{Chú thích sách}}: Đã bỏ qua |website= (trợ giúp) Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "2022 components" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau

Liên kết ngoài


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "Note", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="Note"/> tương ứng