Bước tới nội dung

Club Brugge KV

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Club Brugge)

Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá Club Brugge Koninklijke Voetbalvereniging (phát âm tiếng Hà Lan: [klʏˈbrʏɣə ˌkoːnɪŋkləkə ˈvudbɑlvəreːnəɣɪŋ]), thường được gọi là Club Brugge, là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Bruges ở Bỉ. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1891 và có sân nhà là sân vận động Jan Breydel với sức chứa 29.997 người.[1]

Club Brugge là câu lạc bộ Bỉ duy nhất chơi ở trận chung kết Cúp C1 châu Âu (tiền thân của giải UEFA Champions League hiện tại) cho đến giờ, thua trước Liverpool trong trận chung kết của mùa giải năm 1978. Họ cũng thua trong trận chung kết Cúp UEFA 1976 trước chính Liverpool.

Lịch sử

Thành tích

  • Giải vô địch bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (17): 1919-20, 1972-73, 1975-76, 1976-77, 1977-78, 1979-80, 1987-88, 1989-90, 1991-92, 1995-96, 1997-98, 2002-03, 2004-05, 2015-16, 2017-18, 2019-20, 2025-26
  • Cúp bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (10): 1967-68, 1969-70, 1976-77, 1985-86, 1990-91, 1994-95, 1995-96, 2001-02, 2003-04, 2006-07
  • Siêu cúp bóng đá Bỉ:
    • Vô địch (13): 1980, 1986, 1988, 1990, 1991, 1992, 1994, 1996, 1998, 2002, 2003, 2004, 2005

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 1 tháng 9 năm 2025[2]

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Zaid Romero
4 HV Bản mẫu:Fbaicon Joel Ordóñez
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Ludovit Reis
7 Bản mẫu:Fbaicon Nicolò Tresoldi
8 Bản mẫu:Fbaicon Christos Tzolis
9 Bản mẫu:Fbaicon Carlos Forbs
10 TV Bản mẫu:Fbaicon Hugo Vetlesen
11 TV Bản mẫu:Fbaicon Cisse Sandra
14 HV Bản mẫu:Fbaicon Bjorn Meijer
15 TV Bản mẫu:Fbaicon Raphael Onyedika
16 TM Bản mẫu:Fbaicon Dani van den Heuvel
17 Bản mẫu:Fbaicon Romeo Vermant
19 Bản mẫu:Fbaicon Gustaf Nilsson
20 TV Bản mẫu:Fbaicon Hans Vanaken (đội trưởng)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
22 TM Bản mẫu:Fbaicon Simon Mignolet
24 HV Bản mẫu:Fbaicon Vince Osuji
25 TV Bản mẫu:Fbaicon Aleksandar Stanković
29 TM Bản mẫu:Fbaicon Nordin Jackers
41 HV Bản mẫu:Fbaicon Hugo Siquet
44 HV Bản mẫu:Fbaicon Brandon Mechele
58 HV Bản mẫu:Fbaicon Jorne Spileers
62 TV Bản mẫu:Fbaicon Lynnt Audoor
64 HV Bản mẫu:Fbaicon Kyriani Sabbe
65 HV Bản mẫu:Fbaicon Joaquin Seys
67 Bản mẫu:Fbaicon Mamadou Diakhon
70 TV Bản mẫu:Fbaicon Alejandro Granados
84 Bản mẫu:Fbaicon Shandre Campbell
87 Bản mẫu:Fbaicon Kaye Furo

Cầu thủ nổi tiếng

 

Huấn luyện viên

 

Chủ tịch

Cúp châu Âu

Tính đến 19 tháng 12 năm 2006:
Giải A B C D E F G
Cúp C1 châu Âu 147732162910693
Cúp C2 châu Âu 628153104133
Cúp UEFA 20103491836192137

A = lần tham dự, B = số trận, C = thắng, D = hoà, E = thua, F = bàn thắng, G = bàn thua.

Tham khảo

  1. ^ Sân vận động Jan Breydel clubbrugge.be (kiểm tra lần cuối vào ngày 20/10/2017)
  2. ^ "A-Kern". Club Brugge.

Liên kết ngoài

  1. đổi Bản mẫu:Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Bỉ