Coggeria naufragus
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Coggeria | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Reptilia |
| Bộ (ordo) | Squamata |
| Phân bộ (subordo) | Lacertilia |
| Họ (familia) | Scincidae |
| Chi (genus) | Coggeria |
| Loài (species) | C. naufragus |
Couper, Covacevich, Marsterson & Shea, 1996 | |
Coggeria naufragus là một loài thằn lằn trong họ Scincidae. Loài này được Couper, Marsterson & Shea miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996.[1]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
- Dữ liệu liên quan tới Coggeria naufragus tại Wikispecies
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.