Studio CONNECT (Nhật: スタジオ CONNECT Hepburn: Sutajio Konekuto?), còn được viết đơn giản là CONNECT, là một xưởng phim hoạt hình Nhật Bản và là một chi nhánh thuộc Silver Link., Inc.[1] Xưởng phim ban đầu được thành lập dưới tên CONNECT, Inc[a] vào tháng 4 năm 2012 với hình thức là một công ty con của Silver Link, nhưng sau đó bị giải thể khi chính thức sáp nhập với Silver Link vào ngày 17 tháng 7 năm 2020.[2]

Studio CONNECT
Tên bản ngữ
スタジオ CONNECT
Tên phiên âm
Sutajio Konekuto
Loại hình
Chi nhánh
Ngành nghềAnime
Tình trạng
Thành lậptháng 4 năm 2012; 14 năm trước (2012-04)
Trụ sở chínhTokyo, Nhật Bản
Thành viên chủ chốt
Asano Tomoaki (CEO)[1]
Công ty mẹSilver Link., Inc
Websiteconnect.jp.net

Tác phẩm

Phim truyền hình

Năm Tựa đề Đạo diễn Số tập Ghi chú Nguồn
2013 Strike the Blood Sano Takao
Yamamoto Hideyo
24 Chuyển thể từ light novel cùng tên của Mikumo Gakuto.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[3]
2015 Chaos Dragon Tachibana Hideki
Matsune Masato
12 Dựa trên trò chơi nhập vai Red Dragon.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[4]
2016 Ange Vierge Tamura Masafumi 12 Dựa trên trò chơi thẻ sưu tập của KADOKAWASega.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[5]
2017 Busō Shōjo Machiavellism Tachibana Hideki 12 Chuyển thể tử bộ manga của Kurokami Yūya.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[6]
2018 Death March kara hajimaru isekai kyōsōkyoku Oonuma Shin 12 Chuyển thể từ light novel của Ainana Hiro.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[7]
2019 Senryū Shōjo Jinbo Masato 12 Chuyển thể từ bộ manga cùng tên của Igarashi Masakuni. [8]
Ore wo Suki Nano wa Omae Dake ka yo Akitaya Noriaki 12 Chuyển thể từ light novel của Rakuda. [9]
2021 Mahouka koukou no yuutousei Tachibana Hideki 13 Chuyển thể từ manga của Satō Tsutomu. [10]
2022 Slow Loop Akitaya Noriaki 12 Chuyển thể từ manga của Uchino Maiko. [11]
2023 Ayakashi Triangle Akitaya Noriaki 12 Chuyển thể từ manga của Yabuki Kentaro. [12]
2024 Nozomanu Fushi no Bōkensha Akitaya Noriaki 12 Chuyển thể từ light novel của Okano Yū. [13]
Seiyū Radio no Ura Omote Tachibana Hideki 12 Chuyển thể từ light novel của Nigatsu Kо̄ và Sabamizore. [14]

OVA/ONA

Năm phát hành Tựa đề Đạo diễn Số tập Ghi chú Nguồn
2014 Bonjour Koiaji Patisserie Akitaya Noriaki 24 Dựa trên trò chơi smartphone của more games.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
Imawa no Kuni no Alice Tachibana Hideki 3 Chuyển thể từ bộ manga cùng tên của Aso Haro.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[15]
2015 Strike the Blood: Valkyria no Ōkoku-hen Yamamoto Hideyo 2 Phần tiếp theo của Strike the Blood.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
2016 Strike the Blood II Hideyo Yamamoto 8 Phần tiếp theo của Strike the Blood: Valkyria no Ōkoku-hen.
Hợp tác sản xuất với Silver Link.
[16]
Monster Strike: Rain of Memories Tachibana Hideo 1 Hợp tác sản xuất với Ultra Super Pictures. [17]
2017 Busō Shōjo Machiavellism Tachibana Hideki 1 Hợp tác sản xuất với Silver Link. [18]
2018 Strike the Blood III Yamamoto Hideyo 10 Phần tiếp theo của Strike the Blood II. [19]
2020 Strike the Blood: Kieta Seisō-hen 1 Phần tiếp theo của Strike the Blood III. [20]
Strike the Blood IV 12 Phần tiếp theo của Strike The Blood: Kieta Seisō-hen. [20]
Ore o Suki Nano wa Omae Dake ka yo Akitaya Noriaki 1 Nối tiếp câu chuyện của Ore wo Suki Nano wa Omae Dake ka yo bản truyền hình. [21]
2022 Strike the Blood FINAL Yamamoto Hideyo 4 Phần tiếp theo của Strike the Blood IV và là OVA cuối cùng của Strike the Blood. [22]

Ghi chú

  1. ^ 株式会社コネクト ( Hepburn: Kabushiki-gaisha Konekuto?)

Tham khảo

  1. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  9. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  10. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  11. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  12. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  13. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  14. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  15. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  16. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  17. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  18. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  19. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  20. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  21. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  22. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài