Conques (tổng)
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Tổng Conques | |
|---|---|
| — Tổng — | |
| Tổng Conques | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí của tổng Conques trong tỉnh Aveyron | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Occitanie |
| Tỉnh | Aveyron |
| Quận | Rodez |
| Chính quyền | |
| • Tổng ủy viên hội đồng | Bernard Burguière |
| • Nhiệm kỳ | 2008-2014 |
| Dân số (1999)Dân số không trùng lặp | |
| • Tổng cộng | 2 631 |
| • Mật độ | 15,47/km2 (40,1/mi2) |
| Mã địa lý | 12 08 |
| Số xã | 6 |
Tổng Conques là một tổng thuộc tỉnh Aveyron trong vùng Occitanie.
Tổng này được tổ chức xung quanh Conques ở quận Rodez. Độ cao khu vực này dao động từ 180 m (Grand-Vabre) đến 684 m (Saint-Félix-de-Lunel) với độ cao trung bình 394 m.
Hành chính
| Giai đoạn | Ủy viên | Đảng | Tư cách |
|---|---|---|---|
| 1833-1844 | Christian Alary | Thị trưởng Conques | |
| 1844-1848 | Alphonse Auzouy | Nghiệp chủ tại Rignac | |
| 1849-1865 | M. d'Hauterives | Luật sư tại Grand-Vabre | |
| 1865-1875 | J. Delsol | Député | |
| 1875-1890 | Casimir Benazech | Thị trưởng Sénergues | |
| 1890-1904 | Louis Fraysse | Kỹ sư mỏ | |
| 1904-1928 | Benazech | Thị trưởng Sénergues | |
| 1928-1945 | Marion | Luật sư tại Rodez | |
| 1945-1952 | Dr Fau | Tiến sĩ tại Conques | |
| 1952-1964 | Augustin Mercadier | Thị trưởng Sénergues | |
| 1964-1970 | Marie-Louise Gardanez | ||
| 1970 | Pierre Riom | Giám đốc ngân hàng | |
| 2001-2014 | Bernard Burguière | DVD |
Các đơn vị trực thuộc
Tổng Conques gồm 6 xã với dân số 2 631 người (điều tra dân số năm 1999, dân số không tính trùng)
| Xã | Dân số | Mã bưu chính |
Mã insee |
|---|---|---|---|
| Conques | 302 | 12320 | 12076 |
| Grand-Vabre | 424 | 12320 | 12114 |
| Noailhac | 193 | 12320 | 12173 |
| Saint-Cyprien-sur-Dourdou | 766 | 12320 | 12218 |
| Saint-Félix-de-Lunel | 401 | 12320 | 12221 |
| Sénergues | 545 | 12320 | 12268 |
Biến động dân số
| 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 296 | 3 654 | 3 314 | 3 209 | 2 862 | 2 631 |
| Nombre retenu à partir de 1962 : dân số không tính trùng | |||||
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Tổng Conques trên trang mạng của Insee Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- plan du canton de Conques sur Mapquest
- Vị trí của tổng Conques trên bản đồ Pháp[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.