Crans-près-Céligny (tiếng Pháp nghĩa là Crans gần Céligny) là một khu tự quản thuộc huyện Nyon, bang Vaud, Thụy Sĩ.

Crans-près-Céligny

Hiệu kỳ

Ấn chương
Huy hiệu của Crans-près-Céligny
Huy hiệu
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-c559e89c">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaThụy Sĩ
BangVaud
HuyệnNyon
Chính quyền
 • Thị trưởngSyndic
Độ cao423 m (1,388 ft)
Tên cư dânLes Corbeaux
Mã bưu chính1299
Giáp vớiArnex-sur-Nyon, Céligny (GE), Chens-sur-Léman (FR-74), Crassier, Eysins, Messery (FR-74), Nyon
Websitewww.crans-pres-celigny.ch
Thông tin (bằng tiếng Pháp), SFSO statistics

Địa lý

Crans-près-Céligny có diện tích tính đến năm 2009 là 4,3 kilômét vuông (1,7 dặm vuông Anh). Trong số đó, 2,46 km2 (0,95 dặm vuông Anh) hay 56,9% là đất sử dụng cho nông nghiệp, còn 0,63 km2 (0,24 dặm vuông Anh) hay 14,6% là rừng. Phần diện tích còn lại, 1,16 km2 (0,45 dặm vuông Anh) hay 26,9% là đất xây dựng (nhà cửa hoặc đường sá), 0,02 km2 (4,9 mẫu Anh) hay 0,5% là diện tích mặt nước.[1]

Trong số các khu vực đã xây dựng, nhà ở và các tòa nhà chiếm 19,0% và cơ sở hạ tầng giao thông chiếm 6,0%. Trong khi công viên, vành đai xanh và sân thể thao chiếm 1,4%. Ra khỏi vùng đất có rừng, tất cả diện tích đất có rừng đều được bao phủ bởi những cánh rừng lớn. Trong số đất nông nghiệp, 48,4% được sử dụng để trồng trọt và 3,9% là đồng cỏ, trong khi 4,6% được sử dụng cho vườn cây ăn trái hoặc trồng nho. Diện tích mặt nước, 0,2% là ở hồ và 0,2% là ở sông suối.[1]

Khu tự quản đã thuộc huyện Nyon cho đến khi nó bị giải thể vào ngày 31 tháng 8 năm 2006 và Crans-près-Céligny trở thành một phần của huyện Nyon mới.[2]

Khu tự quản này nằm ở phía tây của Nyon trên Hồ Geneva. Nó nằm gần Céligny, một đô thị ở Geneva.

Huy hiệu

Blazon của thành phố huy hiệu Gules, một Giáo hội Chữ thập Argentina.[3]

Dân số

Crans-près-Céligny có dân số (tính đến năm December 2013) 2.147.[4] Tính đến năm 2008, 29,8% of dân số có quốc tịch nước ngoài[5] Trong 10 năm qua (1999-2009) dân số đã thay đổi với tỷ lệ 4,2%. Nó đã thay đổi với tỷ lệ -1,4% do di cư và với tỷ lệ 5,5% do sinh và tử.[6]

Phần lớn dân số (tính đến năm 2000) nói tiếng Pháp (1.474 người hay 75,1%), nói tiếng Anh là phổ biến thứ hai (207 hoặc 10,5%) và tiếng Đức là thứ ba (143 hoặc 7,3%). Có 25 người nói tiếng Ý và 2 người nói tiếng Romansh.[7]

<timeline> Colors=

id:lightgrey value:gray(0.9)
id:darkgrey value:gray(0.8)

ImageSize = width:1020 height:210 PlotArea = height:150 left:100 bottom:50 right:100 AlignBars = justify DateFormat = x.y Period = from:0 till:2000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:400 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:80 start:0 PlotData=

color:yellowgreen width:40 mark:(line,white) align:center
bar:1764 from:start till:192 text:"192"
bar:1850 from:start till:286 text:"286"
bar:1860 from:start till:334 text:"334"
bar:1870 from:start till:312 text:"312"
bar:1880 from:start till:359 text:"359"
bar:1888 from:start till:341 text:"341"
bar:1900 from:start till:350 text:"350"
bar:1910 from:start till:462 text:"462"
bar:1920 from:start till:331 text:"331"
bar:1930 from:start till:325 text:"325"
bar:1941 from:start till:334 text:"334"
bar:1950 from:start till:364 text:"364"
bar:1960 from:start till:430 text:"430"
bar:1970 from:start till:729 text:"729"
bar:1980 from:start till:1294 text:"1,294"
bar:1990 from:start till:1593 text:"1,593"
bar:2000 from:start till:1963 text:"1,963"

</timeline>

Di sản có ý nghĩa quốc gia

Lâu đài Crans được liệt kê là một di sản có ý nghĩa quốc gia.[8]

Tham khảo

  1. ^ a b Swiss Federal Statistical Office-Land Use Statistics dữ liệu 2009 (bằng tiếng Đức) truy cập 25 tháng 3 năm 2010
  2. ^ Nomenklaturen – Amtliches Gemeindeverzeichnis der Schweiz (bằng tiếng Đức) truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2011
  3. ^ Flags of the World.com truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2011
  4. ^ Swiss Federal Statistics Office – STAT-TAB Ständige und Nichtständige Wohnbevölkerung nach Region, Geschlecht, Nationalität und Alter (bằng tiếng Đức) accessed 18 August 2014
  5. ^ Swiss Federal Statistical Office - Superweb database - Gemeinde Statistics 1981-2008 Lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2010 tại Wayback Machine (bằng tiếng Đức) truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2010
  6. ^ Swiss Federal Statistical Office Lưu trữ ngày 5 tháng 1 năm 2016 tại Wayback Machine truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2011
  7. ^ STAT-TAB Datenwürfel für Thema 40.3 - 2000 Lưu trữ ngày 9 tháng 4 năm 2014 tại Wayback Machine (bằng tiếng Đức) truy cập 2 tháng 2 năm 2011
  8. ^ "Kantonsliste A-Objekte". KGS Inventar (bằng tiếng Đức). Federal Office of Civil Protection. 2009. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 25 tháng 4 năm 2011.

Liên kết ngoài