Crocidura nimbae
Crocidura nimbae là một loài động vật có vú trong họ Chuột chù, bộ Soricomorpha. Loài này được Heim de Balsac mô tả năm 1956.[1]
| Crocidura nimbae | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Soricomorpha |
| Họ (familia) | Soricidae |
| Chi (genus) | Crocidura |
| Loài (species) | C. nimbae |
| Danh pháp hai phần | |
| Crocidura nimbae (Heim de Balsac, 1956)[1] | |
![]() | |
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Crocidura nimbae tại Wikimedia Commons
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
