Cuốc
Tra cuốc trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Cuốc có thể đề cập đến:
Vật dụng
- Cuốc (nông cụ), dụng cụ để làm đất
Động vật
Cuốc là tên của nhiều loài chim thuộc họ Gà nước:
- Cuốc chân đỏ (Amaurornis akool)
- Cuốc ngực xám (Amaurornis bicolor)
- Cuốc ngực trắng (Amaurornis phoenicurus)
- Cuốc ngực nâu (Porzana fusca)
- Cuốc nâu (Porzana paykullii)
- Cuốc lùn (Porzana pusilla)
__DISAMBIG__