Dániel Gazdag
Dániel Gazdag (sinh ngày 2 tháng 3 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Hungary hiện đang thi đấu cho câu lạc bộ Columbus Crew tại Major League Soccer và đội tuyển bóng đá quốc gia Hungary ở vị trí tiền vệ.
|
Tập tin:Daniel Gazdag NYCFC v Columbus 10 May 2026-24.jpg Gazdag trong màu áo Columbus Crew vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Dániel Gazdag | ||
| Ngày sinh | 2 tháng 3, 1996 | ||
| Nơi sinh | Nyíregyháza, Hungary | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Columbus Crew | ||
| Số áo | 8 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2004–2010 | Nyíregyháza | ||
| 2010–2014 | Budapest Honvéd | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2016 | Budapest Honvéd II | 26 | (1) |
| 2013–2021 | Budapest Honvéd | 175 | (21) |
| 2021–2025 | Philadelphia Union | 125 | (59) |
| 2025– | Columbus Crew | 26 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2012–2013 | U-17 Hungary | 3 | (1) |
| 2013–2014 | U-18 Hungary | 9 | (0) |
| 2015 | U-20 Hungary | 1 | (0) |
| 2017–2018 | U-21 Hungary | 9 | (0) |
| 2019– | Hungary | 30 | (4) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12:06, 26 tháng 10 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 11:30, 15 tháng 6 năm 2025 (UTC) | |||
Thống kê câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu Âu | Tổng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Honvéd II | |||||||||||
| 2013–14 | 7 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | – | 7 | 0 | |
| 2014–15 | 9 | 1 | 0 | 0 | – | – | – | – | 9 | 1 | |
| 2015–16 | 10 | 0 | 0 | 0 | – | – | – | – | 10 | 0 | |
| Tổng | 26 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 | 1 | |
| Honvéd | |||||||||||
| 2014–15 | 12 | 0 | 1 | 1 | 9 | 1 | – | – | 22 | 2 | |
| 2015–16 | 24 | 0 | 2 | 0 | – | – | – | – | 26 | 0 | |
| 2016–17 | 32 | 0 | 2 | 0 | – | – | – | – | 34 | 0 | |
| 2017–18 | 27 | 2 | 7 | 2 | – | – | 2 | 0 | 36 | 4 | |
| 2018–19 | 26 | 1 | 6 | 0 | – | – | 3 | 0 | 35 | 1 | |
| 2019–20 | 24 | 5 | 8 | 1 | – | – | 3 | 1 | 35 | 7 | |
| 2020–21 | 30 | 13 | 2 | 5 | – | 2 | 0 | 33 | 18 | ||
| Tổng | 175 | 22 | 22 | 7 | 9 | 1 | 10 | 1 | 216 | 31 | |
| Philadelphia Union | 2021 | 0 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tổng cộng sự nghiệp | 201 | 23 | 22 | 7 | 9 | 1 | 10 | 1 | 242 | 32 | |
Cập nhật theo các trận đấu đã diễn ra tính đến ngày 11 tháng 5 năm 2021.
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng và kết quả của Hungary được để trước.[1]
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 tháng 3 năm 2021 | Sân vận động Quốc gia, Andorra la Vella, Andorra | Andorra | 2–0 | 4–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 |
| 2 | 12 tháng 11 năm 2021 | Puskás Aréna, Budapest, Hungary | San Marino | 2–0 | 4–0 | |
| 3 | 15 tháng 11 năm 2021 | Sân vận động quốc gia Ba Lan, Warsaw, Ba Lan | Ba Lan | 2–1 | 2–1 | |
| 4 | 14 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Molineux, Wolverhampton, Anh | Anh | 4–0 | 4–0 | UEFA Nations League 2022–23 |
Tham khảo
- ^ "Gazdag, Dániel". National Football Teams. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2021.
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Dániel Gazdag.
- Lỗi Lua trong Mô_đun:External_links tại dòng 369: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- Dániel Gazdag – Thành tích thi đấu tại UEFALỗi Lua trong Mô_đun:EditAtWikidata tại dòng 29: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- MLSZ