Dandya
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Dandya ovalis | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Norian | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| Bộ (ordo) | Asparagales |
| Họ (familia) | Asparagaceae |
| Chi (genus) | Dandya Tintori 1983[1] |
| Loài (species) | D. ovalis |
| Danh pháp hai phần | |
| Dandya ovalis (Gorjanovic-Kramberger 1905) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Dandya là một chi thực vật có hoa trong họ Asparagaceae.[2]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Tư liệu liên quan tới Dandya tại Wikimedia Commons
- Dữ liệu liên quan tới Dandya tại Wikispecies
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.