| Quốc kì
|
Tên tắt
|
Tên chính thức
|
Tên địa phương
|
Thủ đô
|
Bản đồ
|
Diện tích (km2)
|
Dân số (năm 2020)
|
Mật độ dân số
|
| Tập tin:Flag of Egypt.svg
|
Ai Cập
|
Cộng hòa Ả Rập Ai Cập
|
tiếng Ả Rập: مِصر Miṣr,
tiếng Ả Rập Ai Cập: مَصر Maṣr,
tiếng Copt: Ⲭⲏⲙⲓ Khēmi
|
|
Tập tin:EGY orthographic.svg
|
1.010.407,87
|
101.060.000
|
100/km2
|
| Tập tin:Flag of the United Kingdom.svg
|
Akrotiri và Dhekelia
|
Các khu vực có chủ quyền Akrotiri và Dhekelia (thuộc Anh)
|
Episkopi
|
Tập tin:Cyprus SBAsInRed.png
|
254
|
7.000
|
|
| Tập tin:Flag of Saudi Arabia.svg
|
Ả Rập Xê Út
|
Vương quốc Ả Rập Xê Út
|
tiếng Ả Rập: المملكة العربية السعودية
|
Riyadh
|
Tập tin:LocationSaudiArabia.svg
|
2.149.690
|
33.413.660
|
15/km2
|
| Tập tin:Flag of the United Arab Emirates.svg
|
Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
|
Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
|
tiếng Ả Rập: دولة الإمارات العربية المتحدة
|
Abu Dhabi
|
Tập tin:LocationUnitedArabEmirates.png
|
83.657
|
9.304.277
|
99
|
| Tập tin:Flag of Bahrain.svg
|
Bahrain
|
Vương quốc Bahrain
|
tiếng Ả Rập: مملكة البحرين
|
Manama
|
Tập tin:Map of Bahrain.svg
|
785,08
|
1.501.635
|
1912,7/km²
|
| Tập tin:Flag of Iran.svg
|
Iran
|
Cộng hòa Hồi giáo Iran
|
Ba Tư: جمهوری اسلامی ايران
|
Tehran
|
Tập tin:LocationIran.svg
|
1.648.195
|
82.531.700
|
48
|
| Tập tin:Flag of Iraq.svg
|
Iraq
|
Cộng hòa Iraq
|
tiếng Ả Rập: جمهورية العراقKurdish: كۆماری عێراق
|
Baghdad
|
Tập tin:LocationIraq.svg
|
437.072
|
38.433.600
|
82
|
| Tập tin:Flag of Israel.svg
|
Israel
|
Nhà nước Israel
|
tiếng Hebrew: יִשְרָאֵלtiếng Ả Rập: إسرائيل
|
Jerusalem
|
Tập tin:LocationIsrael.svg
|
20.770
|
7.015.680
|
333
|
| Tập tin:Flag of Jordan.svg
|
Jordan
|
Vương quốc Hashemite Jordan
|
tiếng Ả Rập: المملكة الأردنية الهاشميه
|
Amman
|
Tập tin:LocationJordan.svg
|
89.341
|
9.531.712
|
107
|
| Tập tin:Flag of Kuwait.svg
|
Kuwait
|
Nhà nước Kuwait
|
tiếng Ả Rập: دولة الكويت
|
Kuwait City
|
Tập tin:LocationKuwait.png
|
16.970
|
4.621.638
|
200
|
| Tập tin:Flag of Lebanon.svg
|
Liban
|
Cộng hòa Li-băng
|
tiếng Ả Rập: الجمهورية اللبنانية
|
Beirut
|
Tập tin:LocationLebanon.svg
|
10.452
|
5.416.225
|
560
|
| Tập tin:Flag of Oman.svg
|
Oman
|
Vương quốc Hồi giáo Oman
|
tiếng Ả Rập: سلطنة عُمان
|
Muscat
|
Tập tin:LocationOman.png
|
309.500
|
5.106.626
|
13
|
| Tập tin:Flag of Palestine.svg
|
Palestine
|
Nhà nước Palestine
|
Tiếng Ả Rập: دولة فلسـطين
|
Jerusalem
|
Tập tin:LocationPalestine.svg
|
6.020
|
4.854.013
|
731
|
| Tập tin:Flag of Qatar.svg
|
Qatar
|
Nhà nước Qatar
|
tiếng Ả Rập: دولة قطر
|
Doha
|
Tập tin:LocationQatar.png
|
11.581
|
1.699.435
|
176
|
| Tập tin:Flag of the Turkish Republic of Northern Cyprus.svg
|
Bắc Síp[1][2]
|
Cộng hòa Bắc Síp thuộc Thổ Nhĩ Kỳ
|
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Kuzey Kıbrıs Türk Cumhuriyeti
|
Lefkoşa (Nicosia)
|
Tập tin:TRNC location.svg
|
3355
|
326000
|
80.5
|
| Tập tin:Flag of Cyprus.svg
|
Síp[1]
|
Cộng hòa Síp
|
tiếng Hy Lạp: Κυπριακή Δημοκρατίαtiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Kıbrıs Cumhuriyeti
|
Nicosia
|
Tập tin:LocationCyprus.svg
|
9.251
|
864.200
|
123
|
| Tập tin:Flag of Syria.svg
|
Syria
|
Cộng hòa Ả Rập Syria
|
tiếng Ả Rập: جمهورية سوريا العربية
|
Damascus
|
Tập tin:LocationSyria.svg
|
185.180
|
18.448.752
|
99
|
| Tập tin:Flag of Turkey.svg
|
Thổ Nhĩ Kỳ[1]
|
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ
|
Thổ Nhĩ Kỳ: Türkiye Cumhuriyeti
|
Ankara
|
Tập tin:LocationTurkey.svg
|
783.356
|
82.003.882
|
105
|
| Tập tin:Flag of Yemen.svg
|
Yemen
|
Cộng hòa Yemen
|
tiếng Ả Rập: الجمهورية اليمنية
|
San‘a’
|
Tập tin:LocationYemen.png
|
527.970
|
28.498.683
|
44
|